| số nhiều | hayracks |
hayrack design
thiết kế giá ngựa
hayrack storage
lưu trữ giá ngựa
hayrack construction
xây dựng giá ngựa
hayrack placement
vị trí đặt giá ngựa
hayrack use
sử dụng giá ngựa
hayrack maintenance
bảo trì giá ngựa
hayrack types
các loại giá ngựa
hayrack features
các tính năng của giá ngựa
hayrack benefits
lợi ích của giá ngựa
hayrack options
các lựa chọn về giá ngựa
the farmer placed the hayrack in the field.
Người nông dân đã đặt giá đựng cỏ khô trong đồng.
the horses gathered around the hayrack during feeding time.
Những con ngựa tụ tập xung quanh giá đựng cỏ khô vào thời gian cho ăn.
we need to repair the old hayrack before winter.
Chúng ta cần sửa chữa giá đựng cỏ khô cũ trước mùa đông.
the hayrack was filled with fresh hay for the livestock.
Giá đựng cỏ khô được chứa đầy cỏ khô tươi cho gia súc.
she admired the craftsmanship of the wooden hayrack.
Cô ấy ngưỡng mộ sự khéo léo của giá đựng cỏ khô bằng gỗ.
after the storm, the hayrack was knocked over.
Sau cơn bão, giá đựng cỏ khô bị đổ.
the hayrack is essential for storing hay efficiently.
Giá đựng cỏ khô rất cần thiết để lưu trữ cỏ khô một cách hiệu quả.
he built a new hayrack to accommodate more hay.
Anh ấy đã xây một giá đựng cỏ khô mới để chứa nhiều cỏ hơn.
the children played hide and seek around the hayrack.
Trẻ em chơi trốn tìm quanh giá đựng cỏ khô.
they used the hayrack as a makeshift shelter during the rain.
Họ sử dụng giá đựng cỏ khô làm nơi trú ẩn tạm thời trong mưa.
hayrack design
thiết kế giá ngựa
hayrack storage
lưu trữ giá ngựa
hayrack construction
xây dựng giá ngựa
hayrack placement
vị trí đặt giá ngựa
hayrack use
sử dụng giá ngựa
hayrack maintenance
bảo trì giá ngựa
hayrack types
các loại giá ngựa
hayrack features
các tính năng của giá ngựa
hayrack benefits
lợi ích của giá ngựa
hayrack options
các lựa chọn về giá ngựa
the farmer placed the hayrack in the field.
Người nông dân đã đặt giá đựng cỏ khô trong đồng.
the horses gathered around the hayrack during feeding time.
Những con ngựa tụ tập xung quanh giá đựng cỏ khô vào thời gian cho ăn.
we need to repair the old hayrack before winter.
Chúng ta cần sửa chữa giá đựng cỏ khô cũ trước mùa đông.
the hayrack was filled with fresh hay for the livestock.
Giá đựng cỏ khô được chứa đầy cỏ khô tươi cho gia súc.
she admired the craftsmanship of the wooden hayrack.
Cô ấy ngưỡng mộ sự khéo léo của giá đựng cỏ khô bằng gỗ.
after the storm, the hayrack was knocked over.
Sau cơn bão, giá đựng cỏ khô bị đổ.
the hayrack is essential for storing hay efficiently.
Giá đựng cỏ khô rất cần thiết để lưu trữ cỏ khô một cách hiệu quả.
he built a new hayrack to accommodate more hay.
Anh ấy đã xây một giá đựng cỏ khô mới để chứa nhiều cỏ hơn.
the children played hide and seek around the hayrack.
Trẻ em chơi trốn tìm quanh giá đựng cỏ khô.
they used the hayrack as a makeshift shelter during the rain.
Họ sử dụng giá đựng cỏ khô làm nơi trú ẩn tạm thời trong mưa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay