hcc

[Mỹ]/eɪtʃ siː siː/
[Anh]/eɪtʃ siː siː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Ung thư biểu mô tế bào gan; Quy trình nứt liên kết dầu nặng; Trung tâm điều khiển trực thăng

Cụm từ & Cách kết hợp

hcc treatment

điều trị HCC

hcc diagnosis

chẩn đoán HCC

hcc management

quản lý HCC

hcc risk

nguy cơ HCC

hcc screening

sàng lọc HCC

hcc prognosis

tiên lượng HCC

hcc therapy

liệu pháp HCC

hcc recurrence

HCC tái phát

hcc symptoms

triệu chứng HCC

hcc research

nghiên cứu HCC

Câu ví dụ

hcc is a leading company in healthcare.

hcc là một công ty hàng đầu trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.

we need to discuss the hcc project in our meeting.

Chúng ta cần thảo luận về dự án hcc trong cuộc họp của chúng ta.

the hcc report was released last week.

Báo cáo hcc đã được phát hành vào tuần trước.

hcc provides excellent training for its employees.

hcc cung cấp đào tạo xuất sắc cho nhân viên của mình.

many patients rely on hcc for their treatments.

Nhiều bệnh nhân dựa vào hcc để điều trị.

hcc has expanded its services internationally.

hcc đã mở rộng dịch vụ của mình ra quốc tế.

the hcc team is working on innovative solutions.

Đội ngũ hcc đang làm việc trên các giải pháp sáng tạo.

hcc aims to improve patient outcomes.

hcc hướng tới cải thiện kết quả điều trị cho bệnh nhân.

we are collaborating with hcc on new research.

Chúng tôi đang hợp tác với hcc trong các nghiên cứu mới.

hcc's commitment to quality is commendable.

Cam kết về chất lượng của hcc rất đáng khen ngợi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay