he-goat

[US]/[ˈheɪɡəʊt]/
[UK]/[ˈheɪɡoʊt]/
Frequency: Very High

Translation

n. Một con dê đực chưa triệt sản.; Một con dê đực, đặc biệt khi phân biệt với dê cái hoặc dê đã triệt sản.
Word Forms
số nhiềuhe-goats

Phrases & Collocations

he-goat bleat

tiếng kêu của con dê đực

wild he-goat

dê đực hoang dã

a he-goat

một con dê đực

he-goat herd

đàn dê đực

raising he-goats

nuôi dê đực

stubborn he-goat

con dê đực bướng bỉnh

he-goat's horns

sừng của dê đực

like a he-goat

giống như một con dê đực

angry he-goat

con dê đực tức giận

strong he-goat

con dê đực khỏe mạnh

Example Sentences

the farmer raised a strong he-goat for milk.

Người nông dân nuôi một con dê đực khỏe mạnh để lấy sữa.

a young he-goat leaped over the fence with ease.

Một con dê đực non dễ dàng nhảy qua hàng rào.

the he-goat aggressively defended its territory.

Con dê đực hung hăng bảo vệ lãnh thổ của nó.

we saw a solitary he-goat grazing in the field.

Chúng tôi thấy một con dê đực đơn độc đang ăn cỏ trong đồng.

the he-goat had long, curved horns.

Con dê đực có những chiếc sừng dài, cong.

the playful he-goat butted heads with another.

Con dê đực tinh nghịch đực đầu với con khác.

the he-goat chewed on a discarded apple core.

Con dê đực nhai một lõi táo bị bỏ đi.

the herder led the he-goat to fresh pasture.

Người chăn gia súc dẫn con dê đực đến đồng cỏ mới.

the he-goat stood proudly on a rocky outcrop.

Con dê đực đứng tự hào trên một mỏ đá.

the he-goat’s beard was long and shaggy.

Râu của con dê đực dài và xơ xác.

the he-goat emitted a loud, bleating call.

Con dê đực phát ra một tiếng kêu lớn, kêu meo meo.

the he-goat quickly escaped the enclosure.

Con dê đực nhanh chóng thoát khỏi khu vực bao vây.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now