headrests

[Mỹ]/ˈhɛdˌrɛsts/
[Anh]/ˈhɛdˌrɛsts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các vật hỗ trợ đầu

Cụm từ & Cách kết hợp

adjustable headrests

bệm tựa đầu có thể điều chỉnh

rear headrests

bệm tựa đầu phía sau

padded headrests

bệm tựa đầu đệm

removable headrests

bệm tựa đầu có thể tháo rời

integrated headrests

bệm tựa đầu tích hợp

front headrests

bệm tựa đầu phía trước

comfortable headrests

bệm tựa đầu thoải mái

luxury headrests

bệm tựa đầu sang trọng

adjustable headrest

bệm tựa đầu có thể điều chỉnh

supportive headrests

bệm tựa đầu hỗ trợ

Câu ví dụ

the car's headrests provide extra comfort during long drives.

ghế tựa đầu của xe cung cấp thêm sự thoải mái trong những chuyến đi dài.

adjusting the headrests can help prevent neck strain.

điều chỉnh tựa đầu có thể giúp ngăn ngừa căng cổ.

many modern vehicles come with adjustable headrests.

nhiều xe hiện đại đi kèm với tựa đầu có thể điều chỉnh.

she found the headrests too high for her comfort.

cô thấy tựa đầu quá cao so với sự thoải mái của mình.

some headrests are designed for better safety in accidents.

một số tựa đầu được thiết kế để an toàn hơn trong tai nạn.

he adjusted the headrests before starting the journey.

anh ấy đã điều chỉnh tựa đầu trước khi bắt đầu hành trình.

headrests can be removed for cleaning purposes.

có thể tháo rời tựa đầu để vệ sinh.

they added extra padding to the headrests for comfort.

họ đã thêm đệm vào tựa đầu để thoải mái hơn.

he prefers headrests that support his head and neck.

anh ấy thích tựa đầu hỗ trợ đầu và cổ của mình.

headrests should be positioned at the correct height for safety.

tựa đầu nên được đặt ở độ cao phù hợp để an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay