headset

[Mỹ]/'hedset/
[Anh]/'hɛd'sɛt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiết bị đeo trên đầu để nghe âm thanh, chẳng hạn như tai nghe hoặc tai nghe nhét trong.

Cụm từ & Cách kết hợp

wireless headset

tai nghe không dây

noise-canceling headset

tai nghe chống ồn

Bluetooth headset

tai nghe Bluetooth

gaming headset

tai nghe chơi game

Câu ví dụ

He constructed the first known treadmill desk along with his laptop and headset in hopes of incorporating more movement for deskbound jobs.

Anh ấy đã chế tạo bàn tập đi bộ đầu tiên được biết đến cùng với máy tính xách tay và tai nghe với hy vọng kết hợp thêm nhiều chuyển động cho công việc phải ngồi bàn.

She put on her headset to listen to music.

Cô ấy đeo tai nghe để nghe nhạc.

The call center agent used a headset to communicate with customers.

Nhân viên trung tâm cuộc gọi đã sử dụng tai nghe để giao tiếp với khách hàng.

He wore a wireless headset for his online meeting.

Anh ấy đeo tai nghe không dây cho cuộc họp trực tuyến của mình.

The pilot wore a headset to communicate with air traffic control.

Phi công đã đeo tai nghe để giao tiếp với trung tâm kiểm soát không lưu.

I use a gaming headset for playing video games.

Tôi sử dụng tai nghe chơi game để chơi trò chơi điện tử.

The DJ wore a stylish headset while mixing music.

DJ đã đeo một chiếc tai nghe phong cách khi pha trộn âm nhạc.

The language interpreter used a headset to listen to the speaker's words.

Người phiên dịch ngôn ngữ đã sử dụng tai nghe để nghe lời của diễn giả.

The fitness instructor wore a headset to play energetic music during the workout session.

Huấn luyện viên thể dục đã đeo tai nghe để phát nhạc sôi động trong buổi tập luyện.

Students in the language lab each had a headset for listening to audio exercises.

Các sinh viên trong phòng thí nghiệm ngôn ngữ đều có tai nghe để nghe các bài tập âm thanh.

The technician used a noise-canceling headset to focus on repairing the equipment.

Kỹ thuật viên đã sử dụng tai nghe chống ồn để tập trung vào việc sửa chữa thiết bị.

Ví dụ thực tế

And use a headset for phone calls.

Và sử dụng tai nghe khi gọi điện thoại.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

Above every floor marking, there was a headset.

Phía trên mỗi dấu hiệu tầng, có một chiếc tai nghe.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2015 Collection

Put your 3D headsets on, the correct answer is Metaverse.

Đeo tai nghe 3D của bạn lên, đáp án đúng là Metaverse.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2022 Collection

They can practice using a virtual reality headset and special gloves.

Họ có thể thực hành sử dụng tai nghe thực tế ảo và găng tay đặc biệt.

Nguồn: 6 Minute English

That equipment is usually either a headset or a neck loop.

Thiết bị đó thường là tai nghe hoặc vòng cổ.

Nguồn: VOA Standard Speed Compilation June 2016

Let's put on our VR headsets and follow that white rabbit.

Hãy đeo tai nghe VR của chúng ta và theo con thỏ trắng đó.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

These are all virtual reality headsets ranging in price from $20 to $800.

Đây là tất cả các tai nghe thực tế ảo có giá từ 20 đến 800 đô la.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2021 Compilation

Nkwo's class met for brief virtual reality sessions using oculus headsets.

Lớp học của Nkwo đã gặp nhau để thực hiện các buổi thực tế ảo ngắn sử dụng tai nghe Oculus.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

A company's recent solution? Turn the headsets pink.

Giải pháp gần đây của một công ty là gì? Sơn tai nghe màu hồng.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

I'm wearing an AR headset that's tracking her body in real time.

Tôi đang đeo một chiếc tai nghe AR đang theo dõi cơ thể cô ấy trong thời gian thực.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay