make headway
tiến bộ
slow headway
tiến bộ chậm
sufficient headway
tiến bộ đủ
limited headway
tiến bộ hạn chế
significant headway
tiến bộ đáng kể
We are making little headway with the negotiations.
Chúng tôi hầu như không đạt được tiến triển nào trong đàm phán.
The ship made little headway in the storm.
Con tàu hầu như không tiến được gì trong cơn bão.
the ship was making very little headway against heavy seas.
Con tàu hầu như không tiến được gì trước những cơn sóng lớn.
Little headway has been made in educational reform.
Hầu như không có nhiều tiến triển trong cải cách giáo dục.
The boat was unable to make much headway against the tide.
Chiếc thuyền không thể tiến được nhiều trước dòng chảy.
The ship could make no headway against the strong wind.
Con tàu không thể tiến được gì trước gió mạnh.
they appear to be making headway in bringing the rebels under control.
Có vẻ như họ đang đạt được tiến triển trong việc đưa những kẻ nổi loạn vào tầm kiểm soát.
She has made remarkable headway in her writing skills.
Cô ấy đã có những tiến bộ đáng kể trong kỹ năng viết của mình.
though the system is making some headway, there are still some kinks to iron out.
Mặc dù hệ thống đang đạt được một số tiến triển, vẫn còn một số vấn đề cần giải quyết.
make headway
tiến bộ
slow headway
tiến bộ chậm
sufficient headway
tiến bộ đủ
limited headway
tiến bộ hạn chế
significant headway
tiến bộ đáng kể
We are making little headway with the negotiations.
Chúng tôi hầu như không đạt được tiến triển nào trong đàm phán.
The ship made little headway in the storm.
Con tàu hầu như không tiến được gì trong cơn bão.
the ship was making very little headway against heavy seas.
Con tàu hầu như không tiến được gì trước những cơn sóng lớn.
Little headway has been made in educational reform.
Hầu như không có nhiều tiến triển trong cải cách giáo dục.
The boat was unable to make much headway against the tide.
Chiếc thuyền không thể tiến được nhiều trước dòng chảy.
The ship could make no headway against the strong wind.
Con tàu không thể tiến được gì trước gió mạnh.
they appear to be making headway in bringing the rebels under control.
Có vẻ như họ đang đạt được tiến triển trong việc đưa những kẻ nổi loạn vào tầm kiểm soát.
She has made remarkable headway in her writing skills.
Cô ấy đã có những tiến bộ đáng kể trong kỹ năng viết của mình.
though the system is making some headway, there are still some kinks to iron out.
Mặc dù hệ thống đang đạt được một số tiến triển, vẫn còn một số vấn đề cần giải quyết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay