the government has launched a new scheme to help small businesses.
Chính phủ đã triển khai một chương trình mới để hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ.
she came up with a clever scheme to raise money for charity.
Cô ấy đã nghĩ ra một kế hoạch thông minh để gây quỹ từ thiện.
they devised an elaborate scheme to avoid paying taxes.
Họ đã lên kế hoạch tinh vi để tránh nộp thuế.
the color scheme of the living room was very elegant and modern.
Phương án màu sắc của phòng khách rất thanh lịch và hiện đại.
he has contributed to the company's pension scheme for twenty years.
Anh ấy đã đóng góp vào chương trình hưu trí của công ty trong 20 năm.
the marketing scheme was extremely successful in attracting customers.
Chương trình marketing đã rất thành công trong việc thu hút khách hàng.
the telephone company offers several flexible payment schemes.
Công ty điện thoại cung cấp nhiều phương thức thanh toán linh hoạt.
she developed a comprehensive training scheme for new employees.
Cô ấy đã xây dựng một chương trình đào tạo toàn diện cho nhân viên mới.
the color scheme perfectly complements the antique furniture.
Phương án màu sắc hoàn hảo bổ sung cho nội thất cổ điển.
he was convicted for running an elaborate ponzi scheme.
Anh ấy đã bị kết án vì điều hành một mô hình ponzi tinh vi.
they implemented a strict quality control scheme to ensure product safety.
Họ đã triển khai một chương trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt để đảm bảo an toàn sản phẩm.
the government has launched a new scheme to help small businesses.
Chính phủ đã triển khai một chương trình mới để hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ.
she came up with a clever scheme to raise money for charity.
Cô ấy đã nghĩ ra một kế hoạch thông minh để gây quỹ từ thiện.
they devised an elaborate scheme to avoid paying taxes.
Họ đã lên kế hoạch tinh vi để tránh nộp thuế.
the color scheme of the living room was very elegant and modern.
Phương án màu sắc của phòng khách rất thanh lịch và hiện đại.
he has contributed to the company's pension scheme for twenty years.
Anh ấy đã đóng góp vào chương trình hưu trí của công ty trong 20 năm.
the marketing scheme was extremely successful in attracting customers.
Chương trình marketing đã rất thành công trong việc thu hút khách hàng.
the telephone company offers several flexible payment schemes.
Công ty điện thoại cung cấp nhiều phương thức thanh toán linh hoạt.
she developed a comprehensive training scheme for new employees.
Cô ấy đã xây dựng một chương trình đào tạo toàn diện cho nhân viên mới.
the color scheme perfectly complements the antique furniture.
Phương án màu sắc hoàn hảo bổ sung cho nội thất cổ điển.
he was convicted for running an elaborate ponzi scheme.
Anh ấy đã bị kết án vì điều hành một mô hình ponzi tinh vi.
they implemented a strict quality control scheme to ensure product safety.
Họ đã triển khai một chương trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt để đảm bảo an toàn sản phẩm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay