hearkened

[Mỹ]/'hɑːkənd/
[Anh]/'hɜrkənd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.nghe chăm chú

Cụm từ & Cách kết hợp

hearkened back

nghe lại

hearkened to

lắng nghe

hearkened forth

nghe về

hearkened closely

lắng nghe chăm chú

hearkened intently

lắng nghe say mê

hearkened attentively

lắng nghe cẩn thận

hearkened quietly

lắng nghe lặng lẽ

hearkened evermore

lắng nghe mãi mãi

hearkened anew

lắng nghe lại một lần nữa

hearkened softly

lắng nghe nhẹ nhàng

Câu ví dụ

she hearkened to the advice of her mentor.

Cô ấy lắng nghe lời khuyên của người cố vấn của mình.

they hearkened to the call of the wild.

Họ lắng nghe tiếng gọi của tự nhiên hoang dã.

the crowd hearkened to the speaker's passionate words.

Đám đông lắng nghe những lời lẽ nhiệt thành của diễn giả.

he hearkened back to his childhood memories.

Anh ta hồi tưởng về những kỷ niệm thời thơ ấu của mình.

we hearkened to the sound of the ocean waves.

Chúng tôi lắng nghe tiếng sóng biển.

she hearkened to her intuition before making the decision.

Cô ấy lắng nghe trực giác của mình trước khi đưa ra quyết định.

the students hearkened to the teacher's instructions.

Các học sinh lắng nghe hướng dẫn của giáo viên.

he hearkened to the warnings of his friends.

Anh ta lắng nghe những lời cảnh báo của bạn bè.

they hearkened to the history of their ancestors.

Họ lắng nghe về lịch sử của tổ tiên họ.

the villagers hearkened to the tales of the old man.

Những người dân làng lắng nghe những câu chuyện của ông già.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay