heavess

[Mỹ]/hiːvz/
[Anh]/hivz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.bệnh phổi mạn tính ở ngựa
v.ngôi thứ ba số ít của heave; nâng, kéo, ném

Cụm từ & Cách kết hợp

heaves a sigh

thở dài

heaves of joy

tràn ngập niềm vui

heaves with laughter

cười nghiêng ngả

heaves a breath

hít một hơi thở

heaves of relief

tha thát

heaves a chest

ngực phập phồng

heaves a rock

kéo một tảng đá

heaves a load

kéo một gánh nặng

heaves a gasp

thở hổn hển

heaves an anchor

neo đậu

Câu ví dụ

the ship heaves with the waves.

con tàu lắc lư theo sóng.

she heaves a sigh of relief.

cô ấy thườn thở một hơi thở nhẹ nhõm.

he heaves the heavy box onto the truck.

anh ta khuỵu hộp nặng lên xe tải.

the crowd heaves with excitement.

khán giả reo hò phấn khích.

she heaves her shoulders back in confidence.

cô ấy ưỡn vai một cách tự tin.

he heaves a great weight off his chest.

anh ta giải tỏa được một gánh nặng lớn khỏi lồng ngực.

the dog heaves itself up from the ground.

con chó vùng vẫy đứng dậy từ mặt đất.

she heaves a deep breath before speaking.

cô ấy hít một hơi thở sâu trước khi nói.

the engine heaves as it struggles to start.

động cơ gầm gừ khi nó cố gắng khởi động.

the athlete heaves the shot put with all his strength.

vận động viên ném bóng với tất cả sức mạnh của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay