heavy-footed gait
phong cách đi nặng nhọc
becoming heavy-footed
trở nên nặng nhọc
heavy-footed dancer
nghệ sĩ múa nặng nhọc
sounded heavy-footed
nghe có vẻ nặng nhọc
heavy-footed steps
những bước đi nặng nhọc
was heavy-footed
đã nặng nhọc
heavy-footed approach
phương pháp nặng nhọc
seemed heavy-footed
có vẻ nặng nhọc
heavy-footed plod
tiếng bước nặng nhọc
quite heavy-footed
rất nặng nhọc
the horse was heavy-footed, struggling to clear the fence.
Con ngựa đi nặng nề, cố gắng vượt rào.
he's a heavy-footed dancer, always missing the beat.
Anh ấy là một vũ công đi nặng nề, luôn đánh trống không đúng nhịp.
the heavy-footed approach to negotiations didn't yield positive results.
Phương pháp đàm phán nặng nề không mang lại kết quả tích cực.
despite being heavy-footed, the bear moved silently through the woods.
Dù đi nặng nề, con gấu di chuyển âm thầm qua khu rừng.
the heavy-footed construction crew made a lot of noise.
Đội xây dựng đi nặng nề tạo ra nhiều tiếng ồn.
the heavy-footed elephant lumbered across the savanna.
Con voi đi nặng nề lững lờ băng qua thảo nguyên.
his heavy-footed gait made him stand out in the crowd.
Điệu đi nặng nề của anh ấy khiến anh ấy nổi bật trong đám đông.
the heavy-footed rhythm of the music filled the room.
Nhịp điệu nặng nề của bài nhạc lấp đầy căn phòng.
she criticized his heavy-footed style of leadership.
Cô ấy chỉ trích phong cách lãnh đạo nặng nề của anh ấy.
the heavy-footed machinery rumbled through the field.
Máy móc đi nặng nề rumbles qua cánh đồng.
the heavy-footed rain continued throughout the night.
Mưa nặng nề tiếp tục suốt đêm.
heavy-footed gait
phong cách đi nặng nhọc
becoming heavy-footed
trở nên nặng nhọc
heavy-footed dancer
nghệ sĩ múa nặng nhọc
sounded heavy-footed
nghe có vẻ nặng nhọc
heavy-footed steps
những bước đi nặng nhọc
was heavy-footed
đã nặng nhọc
heavy-footed approach
phương pháp nặng nhọc
seemed heavy-footed
có vẻ nặng nhọc
heavy-footed plod
tiếng bước nặng nhọc
quite heavy-footed
rất nặng nhọc
the horse was heavy-footed, struggling to clear the fence.
Con ngựa đi nặng nề, cố gắng vượt rào.
he's a heavy-footed dancer, always missing the beat.
Anh ấy là một vũ công đi nặng nề, luôn đánh trống không đúng nhịp.
the heavy-footed approach to negotiations didn't yield positive results.
Phương pháp đàm phán nặng nề không mang lại kết quả tích cực.
despite being heavy-footed, the bear moved silently through the woods.
Dù đi nặng nề, con gấu di chuyển âm thầm qua khu rừng.
the heavy-footed construction crew made a lot of noise.
Đội xây dựng đi nặng nề tạo ra nhiều tiếng ồn.
the heavy-footed elephant lumbered across the savanna.
Con voi đi nặng nề lững lờ băng qua thảo nguyên.
his heavy-footed gait made him stand out in the crowd.
Điệu đi nặng nề của anh ấy khiến anh ấy nổi bật trong đám đông.
the heavy-footed rhythm of the music filled the room.
Nhịp điệu nặng nề của bài nhạc lấp đầy căn phòng.
she criticized his heavy-footed style of leadership.
Cô ấy chỉ trích phong cách lãnh đạo nặng nề của anh ấy.
the heavy-footed machinery rumbled through the field.
Máy móc đi nặng nề rumbles qua cánh đồng.
the heavy-footed rain continued throughout the night.
Mưa nặng nề tiếp tục suốt đêm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay