hedger

[Mỹ]/ˈhɛdʒə/
[Anh]/ˈhɛdʒər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người trồng hoặc cắt tỉa hàng rào; người tránh né trách nhiệm; một người không cam kết; người tham gia vào việc phòng ngừa trong tài chính; người đặt cược vào cả hai bên.
Word Forms
số nhiềuhedgers

Cụm từ & Cách kết hợp

hedger fund

quỹ phòng ngừa rủi ro

hedger strategy

chiến lược phòng ngừa rủi ro

hedger position

vị thế phòng ngừa rủi ro

hedger account

tài khoản phòng ngừa rủi ro

hedger risk

rủi ro phòng ngừa

hedger market

thị trường phòng ngừa

hedger trade

giao dịch phòng ngừa

hedger activity

hoạt động phòng ngừa

hedger policy

chính sách phòng ngừa

hedger analysis

phân tích phòng ngừa

Câu ví dụ

the hedger skillfully trimmed the bushes to create a beautiful garden.

người cắt tỉa hàng rào đã khéo léo cắt tỉa các bụi cây để tạo ra một khu vườn xinh đẹp.

as a hedger, he ensured the privacy of the backyard.

với vai trò là người cắt tỉa hàng rào, anh ấy đã đảm bảo sự riêng tư của sân sau.

the hedger planted various shrubs to enhance the landscape.

người cắt tỉa hàng rào đã trồng nhiều loại cây bụi để làm đẹp cảnh quan.

many homeowners hire a hedger for seasonal maintenance.

nhiều chủ nhà thuê người cắt tỉa hàng rào để bảo trì theo mùa.

the hedger's expertise was evident in the neat lines of the hedges.

tài năng của người cắt tỉa hàng rào thể hiện rõ ở những đường nét gọn gàng của hàng rào.

she consulted a hedger to design the perfect outdoor space.

cô ấy đã tham khảo ý kiến của một người cắt tỉa hàng rào để thiết kế không gian ngoài trời hoàn hảo.

the hedger used a variety of tools to shape the plants.

người cắt tỉa hàng rào đã sử dụng nhiều loại công cụ để tạo hình cho cây trồng.

a skilled hedger can increase the value of a property.

một người cắt tỉa hàng rào lành nghề có thể làm tăng giá trị của một bất động sản.

the hedger recommended native plants for better growth.

người cắt tỉa hàng rào khuyên dùng các loại cây bản địa để phát triển tốt hơn.

after hiring a hedger, the garden looked more organized.

sau khi thuê một người cắt tỉa hàng rào, khu vườn trông có vẻ ngăn nắp hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay