tall height
chiều cao lớn
maximum height
chiều cao tối đa
low height
chiều cao thấp
measuring height
đo chiều cao
ideal height
chiều cao lý tưởng
adjustable height
chiều cao có thể điều chỉnh
in height
về chiều cao
wave height
chiều cao sóng
average height
chiều cao trung bình
medium height
chiều cao trung bình
height difference
sự khác biệt về chiều cao
building height
chiều cao tòa nhà
breast height
chiều cao ngực
lifting height
chiều cao nâng
height control
điều khiển chiều cao
height adjustment
điều chỉnh độ cao
full height
chiều cao tối đa
height measurement
đo chiều cao
height of water
mực nước
peak height
đỉnh cao
at its height
ở độ cao nhất
ceiling height
chiều cao trần
the height of a storm.
độ cao của một cơn bão.
the height of the season
đỉnh cao của mùa.
the height of absurdity
đỉnh cao của sự vô lý.
in the height of summer
trong những ngày hè cao điểm.
It's the height of madness to sail at the height of the storm.
Thật điên rồ khi đi thuyền vào thời điểm cao điểm của cơn bão.
the height of the tourist season.
đỉnh cao của mùa du lịch.
a height of 10 metres.
độ cao 10 mét.
the height of one's ambition
đỉnh cao của tham vọng.
at the height of human fame
ở đỉnh cao của sự nổi tiếng của con người.
at the height of her career.
ở đỉnh cao sự nghiệp của cô.
at the height of his career.
ở đỉnh cao sự nghiệp của anh.
the height above (the) sea level
độ cao so với mực nước biển.
the correlation of height with weight
mối tương quan giữa chiều cao và cân nặng
We may determine the height of a mountain by trigonometry.
Chúng ta có thể xác định chiều cao của một ngọn núi bằng lượng giác.
she was of medium height and slim build.
Cô ấy có chiều cao trung bình và dáng người mảnh mai.
they took consumerism to new heights .
họ đã đưa chủ nghĩa tiêu dùng lên một tầm cao mới.
I make the height 20 feet.
Tôi làm cho chiều cao là 20 feet.
measured the height of the ceiling.
đo chiều cao trần nhà.
scale new heights of science and technology
vươn lên những đỉnh cao mới của khoa học và công nghệ.
climb to a height of ten thousand feet
leo lên độ cao mười ngàn feet.
You can say they are of average height, they are of medium height.
Bạn có thể nói họ có chiều cao trung bình, họ có chiều cao vừa phải.
Nguồn: English With Lucy (Bilingual Experience)As, myriads by myriads madly chased, They fling themselves from their shadowy height.
Khi hàng ngàn người đuổi theo điên cuồng, họ nhảy xuống từ độ cao mờ mịt của họ.
Nguồn: American Version Language Arts Volume 6The height kind of represents the quantity.
Chiều cao đại diện cho số lượng.
Nguồn: Monetary Banking (Video Version)But popcorn hadn't yet reached its height.
Nhưng bắp rang chưa đạt được độ cao của nó.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesThat's twice the height of Mount Everest.
Đó là gấp đôi chiều cao của đỉnh Everest.
Nguồn: Travel to the Earth's interiorTim's actions reached the height of folly.
Hành động của Tim đã đạt đến đỉnh cao của sự ngu ngốc.
Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000" My friend Lia is medium height and really slim."
“Bạn của tôi, Lia, có chiều cao trung bình và thực sự mảnh mai.”
Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher CourseGenetically speaking, there are advantages to avoiding substantial height.
Về mặt di truyền, có những lợi thế khi tránh chiều cao đáng kể.
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).Hm well, you are a good height, no scars.
Hmm, bạn có chiều cao tốt, không có sẹo.
Nguồn: Victoria KitchenSo it's coming up around their waist height.
Nó lên đến ngang hông của họ.
Nguồn: CNN 10 Student English September 2023 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay