heisted

[Mỹ]/ˈhaɪstɪd/
[Anh]/ˈhaɪstɪd/

Dịch

v. đã đánh cắp một cái gì đó, đặc biệt là trong một vụ cướp

Cụm từ & Cách kết hợp

heisted money

tiền bị đánh cắp

heisted jewels

đồ trang sức bị đánh cắp

heisted car

xe hơi bị đánh cắp

heisted goods

hàng hóa bị đánh cắp

heisted artwork

tác phẩm nghệ thuật bị đánh cắp

heisted cash

tiền mặt bị đánh cắp

heisted documents

tài liệu bị đánh cắp

heisted vehicle

phương tiện bị đánh cắp

heisted property

tài sản bị đánh cắp

heisted assets

tài sản giá trị bị đánh cắp

Câu ví dụ

the priceless artifact was heisted from the museum last night.

bảo vật vô giá đã bị đánh cắp từ bảo tàng vào đêm qua.

the gang heisted several luxury cars in the city.

băng đảng đã đánh cắp nhiều xe hơi sang trọng trong thành phố.

authorities are investigating the heisted jewelry case.

các nhà chức trách đang điều tra vụ án trang sức bị đánh cắp.

the bank was heisted in a well-planned robbery.

ngân hàng đã bị đánh cắp trong một vụ cướp được lên kế hoạch kỹ lưỡng.

security footage showed how the paintings were heisted.

phim ảnh an ninh cho thấy các bức tranh đã bị đánh cắp như thế nào.

the heisted goods were later found in an abandoned warehouse.

hàng hóa bị đánh cắp sau đó được tìm thấy trong một nhà kho bỏ hoang.

they heisted the cash right under the guards' noses.

họ đã đánh cắp tiền ngay trước mặt các lính canh.

the notorious thief was known for heisting rare coins.

kẻ trộm khét tiếng nổi tiếng vì đã đánh cắp những đồng tiền cổ quý hiếm.

the police are on the lookout for the heisted vehicle.

cảnh sát đang tìm kiếm chiếc xe bị đánh cắp.

after the heisted items were recovered, the owner was relieved.

sau khi các vật phẩm bị đánh cắp được thu hồi, chủ sở hữu đã thở phào nhẹ nhõm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay