help wanted
cần giúp đỡ
help desk
bàn hỗ trợ
help out
giúp đỡ
help yourself
tự giúp lấy
help line
đường dây trợ giúp
help file
tệp trợ giúp
help center
trung tâm trợ giúp
help system
hệ thống trợ giúp
help guide
hướng dẫn sử dụng
help button
nút trợ giúp
can you help me with this task?
Bạn có thể giúp tôi với nhiệm vụ này không?
she always helps her friends in need.
Cô ấy luôn giúp đỡ bạn bè của mình khi họ cần.
it's important to help others whenever you can.
Điều quan trọng là giúp đỡ người khác bất cứ khi nào bạn có thể.
he offered to help with the project.
Anh ấy đề nghị giúp đỡ với dự án.
they need help organizing the event.
Họ cần giúp đỡ để tổ chức sự kiện.
helping the community is a rewarding experience.
Giúp đỡ cộng đồng là một trải nghiệm đáng giá.
can i help you find your way?
Tôi có thể giúp bạn tìm đường không?
we should help each other to succeed.
Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau để thành công.
she asked for help with her homework.
Cô ấy nhờ giúp đỡ làm bài tập về nhà.
he felt good about helping the less fortunate.
Anh ấy cảm thấy rất tốt vì đã giúp đỡ những người kém may mắn hơn.
help wanted
cần giúp đỡ
help desk
bàn hỗ trợ
help out
giúp đỡ
help yourself
tự giúp lấy
help line
đường dây trợ giúp
help file
tệp trợ giúp
help center
trung tâm trợ giúp
help system
hệ thống trợ giúp
help guide
hướng dẫn sử dụng
help button
nút trợ giúp
can you help me with this task?
Bạn có thể giúp tôi với nhiệm vụ này không?
she always helps her friends in need.
Cô ấy luôn giúp đỡ bạn bè của mình khi họ cần.
it's important to help others whenever you can.
Điều quan trọng là giúp đỡ người khác bất cứ khi nào bạn có thể.
he offered to help with the project.
Anh ấy đề nghị giúp đỡ với dự án.
they need help organizing the event.
Họ cần giúp đỡ để tổ chức sự kiện.
helping the community is a rewarding experience.
Giúp đỡ cộng đồng là một trải nghiệm đáng giá.
can i help you find your way?
Tôi có thể giúp bạn tìm đường không?
we should help each other to succeed.
Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau để thành công.
she asked for help with her homework.
Cô ấy nhờ giúp đỡ làm bài tập về nhà.
he felt good about helping the less fortunate.
Anh ấy cảm thấy rất tốt vì đã giúp đỡ những người kém may mắn hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay