hel

[Mỹ]/hɛl/
[Anh]/hɛl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr.Phòng Thí Nghiệm Kỹ Thuật Con Người
n.nữ thần của cái chết và thế giới ngầm; thế giới ngầm

Cụm từ & Cách kết hợp

help wanted

cần giúp đỡ

help desk

bàn hỗ trợ

help out

giúp đỡ

help yourself

tự giúp lấy

help line

đường dây trợ giúp

help file

tệp trợ giúp

help center

trung tâm trợ giúp

help system

hệ thống trợ giúp

help guide

hướng dẫn sử dụng

help button

nút trợ giúp

Câu ví dụ

can you help me with this task?

Bạn có thể giúp tôi với nhiệm vụ này không?

she always helps her friends in need.

Cô ấy luôn giúp đỡ bạn bè của mình khi họ cần.

it's important to help others whenever you can.

Điều quan trọng là giúp đỡ người khác bất cứ khi nào bạn có thể.

he offered to help with the project.

Anh ấy đề nghị giúp đỡ với dự án.

they need help organizing the event.

Họ cần giúp đỡ để tổ chức sự kiện.

helping the community is a rewarding experience.

Giúp đỡ cộng đồng là một trải nghiệm đáng giá.

can i help you find your way?

Tôi có thể giúp bạn tìm đường không?

we should help each other to succeed.

Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau để thành công.

she asked for help with her homework.

Cô ấy nhờ giúp đỡ làm bài tập về nhà.

he felt good about helping the less fortunate.

Anh ấy cảm thấy rất tốt vì đã giúp đỡ những người kém may mắn hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay