excessive heliophilia can be a sign of seasonal affective disorder.
Sự say nắng quá mức có thể là dấu hiệu của rối loạn cảm xúc theo mùa.
many people with heliophilia prefer working near windows.
Nhiều người có xu hướng say nắng ưa thích làm việc gần cửa sổ.
the patient exhibited classic symptoms of heliophilia.
Bệnh nhân thể hiện các triệu chứng điển hình của sự say nắng.
childhood heliophilia often diminishes with age.
Sự say nắng thời thơ ấu thường giảm dần theo tuổi.
doctors sometimes diagnose heliophilia in patients who avoid darkness.
Bác sĩ đôi khi chẩn đoán bệnh nhân bị say nắng ở những người tránh tối tăm.
treating heliophilia may involve light therapy.
Điều trị say nắng có thể bao gồm liệu pháp ánh sáng.
her heliophilia made her seek outdoor employment.
Sự say nắng của cô ấy khiến cô ấy tìm kiếm công việc ngoài trời.
the therapist noted the patient's heliophilia tendency.
Nhà trị liệu nhận thấy xu hướng say nắng của bệnh nhân.
severe heliophilia can interfere with sleep patterns.
Sự say nắng nghiêm trọng có thể làm gián đoạn các mô hình giấc ngủ.
some antidepressants can reduce heliophilia.
Một số thuốc chống trầm cảm có thể làm giảm sự say nắng.
the child's heliophilia worried his parents.
Sự say nắng của trẻ đã làm lo lắng cha mẹ.
researchers study heliophilia in relation to mood disorders.
Nghiên cứu viên nghiên cứu về sự say nắng liên quan đến các rối loạn tâm trạng.
excessive heliophilia can be a sign of seasonal affective disorder.
Sự say nắng quá mức có thể là dấu hiệu của rối loạn cảm xúc theo mùa.
many people with heliophilia prefer working near windows.
Nhiều người có xu hướng say nắng ưa thích làm việc gần cửa sổ.
the patient exhibited classic symptoms of heliophilia.
Bệnh nhân thể hiện các triệu chứng điển hình của sự say nắng.
childhood heliophilia often diminishes with age.
Sự say nắng thời thơ ấu thường giảm dần theo tuổi.
doctors sometimes diagnose heliophilia in patients who avoid darkness.
Bác sĩ đôi khi chẩn đoán bệnh nhân bị say nắng ở những người tránh tối tăm.
treating heliophilia may involve light therapy.
Điều trị say nắng có thể bao gồm liệu pháp ánh sáng.
her heliophilia made her seek outdoor employment.
Sự say nắng của cô ấy khiến cô ấy tìm kiếm công việc ngoài trời.
the therapist noted the patient's heliophilia tendency.
Nhà trị liệu nhận thấy xu hướng say nắng của bệnh nhân.
severe heliophilia can interfere with sleep patterns.
Sự say nắng nghiêm trọng có thể làm gián đoạn các mô hình giấc ngủ.
some antidepressants can reduce heliophilia.
Một số thuốc chống trầm cảm có thể làm giảm sự say nắng.
the child's heliophilia worried his parents.
Sự say nắng của trẻ đã làm lo lắng cha mẹ.
researchers study heliophilia in relation to mood disorders.
Nghiên cứu viên nghiên cứu về sự say nắng liên quan đến các rối loạn tâm trạng.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now