heliophysics

[Mỹ]/ˌhiːliəʊˈfɪks/
[Anh]/ˌhiːliəˈfɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhánh của thiên văn học nghiên cứu mặt trời và ảnh hưởng của nó đến hệ mặt trời

Cụm từ & Cách kết hợp

heliophysics research

nghiên cứu về heliophysics

heliophysics studies

các nghiên cứu về heliophysics

heliophysics data

dữ liệu heliophysics

heliophysics missions

các nhiệm vụ heliophysics

heliophysics community

cộng đồng heliophysics

heliophysics models

các mô hình heliophysics

heliophysics phenomena

các hiện tượng heliophysics

heliophysics applications

các ứng dụng heliophysics

heliophysics instruments

các thiết bị heliophysics

heliophysics observations

các quan sát heliophysics

Câu ví dụ

heliophysics is essential for understanding solar influence on earth's climate.

Heliophysics là điều cần thiết để hiểu rõ ảnh hưởng của mặt trời đến khí hậu của Trái đất.

the study of heliophysics helps us predict space weather events.

Nghiên cứu heliophysics giúp chúng ta dự đoán các sự kiện thời tiết không gian.

researchers in heliophysics often collaborate with astrophysicists.

Các nhà nghiên cứu trong heliophysics thường hợp tác với các nhà vật lý thiên văn.

heliophysics involves studying solar flares and their effects.

Heliophysics liên quan đến việc nghiên cứu các vụ phun trào năng lượng mặt trời và tác động của chúng.

understanding heliophysics is crucial for satellite operations.

Hiểu heliophysics là điều quan trọng đối với các hoạt động vệ tinh.

heliophysics research contributes to our knowledge of space weather dynamics.

Nghiên cứu heliophysics đóng góp vào kiến ​​thức của chúng ta về động lực học thời tiết không gian.

students interested in heliophysics should study physics and astronomy.

Sinh viên quan tâm đến heliophysics nên học vật lý và thiên văn học.

heliophysics can help us understand the sun's magnetic field.

Heliophysics có thể giúp chúng ta hiểu rõ hơn về từ trường của mặt trời.

many universities offer programs focused on heliophysics.

Nhiều trường đại học cung cấp các chương trình tập trung vào heliophysics.

advancements in heliophysics technology enhance our observational capabilities.

Những tiến bộ trong công nghệ heliophysics nâng cao khả năng quan sát của chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay