hematohiston

[Mỹ]/ˌhemətəˈhɪstɒn/
[Anh]/ˌhemətoʊˈhɪstɑːn/

Dịch

n.Một loại thành phần protein globin được tìm thấy trong máu; liên quan đến cấu trúc hemoglobin
Các dạng của từ
số nhiềuhematohistons

Cụm từ & Cách kết hợp

hematohiston protein

protein hematohiston

hematohistones

hematohistone

the hematohiston

hematohiston

hematohiston content

nội dung hematohiston

hematohistone degradation

phân hủy hematohistone

cellular hematohiston

hematohiston tế bào

hematohiston component

thành phần hematohiston

erythrocyte hematohiston

hematohiston hồng cầu

hematohiston synthesis

tổng hợp hematohiston

hematohiston structure

cấu trúc hematohiston

Câu ví dụ

hematohiston is the protein component of hemoglobin that remains after heme extraction.

Hematohiston là thành phần protein của hemoglobin còn lại sau khi loại bỏ nhóm hem.

the structure of hematohiston was first characterized in the early 20th century.

Cấu trúc của hematohiston được xác định lần đầu vào đầu thế kỷ 20.

researchers studied hematohiston to understand hemoglobin's oxygen-binding mechanism.

Nghiên cứu về hematohiston được thực hiện để hiểu cơ chế liên kết oxy của hemoglobin.

hematohiston breaks down into amino acids during red blood cell aging.

Hematohiston phân hủy thành các axit amin trong quá trình lão hóa tế bào máu đỏ.

the hematohiston molecule contains multiple polypeptide chains.

Phân tử hematohiston chứa nhiều chuỗi polypeptide.

chemical analysis of hematohiston revealed its amino acid composition.

Phân tích hóa học của hematohiston đã làm rõ thành phần axit amin của nó.

hematohiston precipitates when exposed to certain acidic conditions.

Hematohiston kết tủa khi tiếp xúc với một số điều kiện axit.

the denaturation temperature of hematohiston varies between species.

Nhiệt độ biến tính của hematohiston thay đổi tùy theo loài.

hematohiston synthesis occurs in developing erythroid cells.

Sự tổng hợp hematohiston xảy ra trong các tế bào hồng cầu đang phát triển.

mutations in hematohiston genes can cause hemoglobinopathies.

Đột biến trong gen hematohiston có thể gây ra các bệnh hemoglobin.

the molecular weight of hematohiston was determined through ultracentrifugation.

Khối lượng phân tử của hematohiston được xác định thông qua siêu ly tâm.

hematohiston binds oxygen reversibly through its heme-containing subunits.

Hematohiston liên kết oxy một cách thuận nghịch thông qua các tiểu đơn vị chứa nhóm hem của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay