hematoidins level
mức hematoidin
hematoidins analysis
phân tích hematoidin
hematoidins presence
sự hiện diện của hematoidin
hematoidins function
chức năng của hematoidin
hematoidins measurement
đo hematoidin
hematoidins synthesis
synthesis hematoidin
hematoidins concentration
nồng độ hematoidin
hematoidins role
vai trò của hematoidin
hematoidins research
nghiên cứu hematoidin
hematoidins effects
tác dụng của hematoidin
hematoidins are often found in areas of hemorrhage.
các hematoidin thường được tìm thấy ở vùng tụ máu.
research shows that hematoidins can influence inflammation.
nghiên cứu cho thấy hematoidin có thể ảnh hưởng đến tình trạng viêm.
doctors study hematoidins to understand blood disorders.
các bác sĩ nghiên cứu hematoidin để hiểu rõ hơn về các rối loạn máu.
hematoidins may play a role in tissue repair.
hematoidin có thể đóng vai trò trong việc phục hồi mô.
some hematoidins are associated with chronic conditions.
một số hematoidin liên quan đến các bệnh mãn tính.
hematoidins are analyzed during pathological examinations.
hematoidin được phân tích trong các xét nghiệm bệnh lý.
understanding hematoidins is crucial for medical research.
hiểu về hematoidin rất quan trọng đối với nghiên cứu y học.
hematoidins can be detected using advanced imaging techniques.
hematoidin có thể được phát hiện bằng các kỹ thuật hình ảnh tiên tiến.
studies reveal hematoidins in various types of lesions.
các nghiên cứu tiết lộ hematoidin trong nhiều loại tổn thương khác nhau.
hematoidins are important markers in certain diseases.
hematoidin là những dấu ấn quan trọng trong một số bệnh nhất định.
hematoidins level
mức hematoidin
hematoidins analysis
phân tích hematoidin
hematoidins presence
sự hiện diện của hematoidin
hematoidins function
chức năng của hematoidin
hematoidins measurement
đo hematoidin
hematoidins synthesis
synthesis hematoidin
hematoidins concentration
nồng độ hematoidin
hematoidins role
vai trò của hematoidin
hematoidins research
nghiên cứu hematoidin
hematoidins effects
tác dụng của hematoidin
hematoidins are often found in areas of hemorrhage.
các hematoidin thường được tìm thấy ở vùng tụ máu.
research shows that hematoidins can influence inflammation.
nghiên cứu cho thấy hematoidin có thể ảnh hưởng đến tình trạng viêm.
doctors study hematoidins to understand blood disorders.
các bác sĩ nghiên cứu hematoidin để hiểu rõ hơn về các rối loạn máu.
hematoidins may play a role in tissue repair.
hematoidin có thể đóng vai trò trong việc phục hồi mô.
some hematoidins are associated with chronic conditions.
một số hematoidin liên quan đến các bệnh mãn tính.
hematoidins are analyzed during pathological examinations.
hematoidin được phân tích trong các xét nghiệm bệnh lý.
understanding hematoidins is crucial for medical research.
hiểu về hematoidin rất quan trọng đối với nghiên cứu y học.
hematoidins can be detected using advanced imaging techniques.
hematoidin có thể được phát hiện bằng các kỹ thuật hình ảnh tiên tiến.
studies reveal hematoidins in various types of lesions.
các nghiên cứu tiết lộ hematoidin trong nhiều loại tổn thương khác nhau.
hematoidins are important markers in certain diseases.
hematoidin là những dấu ấn quan trọng trong một số bệnh nhất định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay