hemichordates

[Mỹ]/ˌhɛmɪˈkɔːdeɪt/
[Anh]/ˌhɛmɪˈkɔrdɪt/

Dịch

n. một động vật biển thuộc ngành Hemichordata
adj. liên quan đến ngành Hemichordata

Cụm từ & Cách kết hợp

hemichordate anatomy

Giải phẫu động vật vây ngang

hemichordate species

Các loài động vật vây ngang

hemichordate classification

Phân loại động vật vây ngang

hemichordate evolution

Sự tiến hóa của động vật vây ngang

hemichordate morphology

Hình thái động vật vây ngang

hemichordate habitat

Môi trường sống của động vật vây ngang

hemichordate fossils

Fossil động vật vây ngang

hemichordate research

Nghiên cứu về động vật vây ngang

hemichordate characteristics

Đặc điểm của động vật vây ngang

hemichordate phylogeny

Phả hệ phát sinh của động vật vây ngang

Câu ví dụ

hemichordates are fascinating creatures that share characteristics with both chordates and echinoderms.

các động vật hemichordata là những sinh vật hấp dẫn chia sẻ các đặc điểm với cả động vật có dây sống và Động vật da lông.

scientists study hemichordates to better understand the evolution of early marine life.

các nhà khoa học nghiên cứu động vật hemichordata để hiểu rõ hơn về sự tiến hóa của đời sống biển sơ khai.

hemichordates are known for their unique body structure and developmental patterns.

động vật hemichordata nổi tiếng với cấu trúc cơ thể và các kiểu phát triển độc đáo của chúng.

many hemichordates live in marine environments, often burrowing into the sediment.

nhiều động vật hemichordata sống trong môi trường biển, thường xuyên đào vào trầm tích.

research on hemichordates can provide insights into the origins of vertebrates.

nghiên cứu về động vật hemichordata có thể cung cấp những hiểu biết về nguồn gốc của động vật có xương sống.

some hemichordates exhibit interesting feeding behaviors that attract researchers.

một số động vật hemichordata thể hiện những hành vi kiếm ăn thú vị thu hút các nhà nghiên cứu.

hemichordates play a crucial role in the marine ecosystem as filter feeders.

động vật hemichordata đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái biển như những loài lọc thức ăn.

understanding hemichordate biology can enhance our knowledge of marine biodiversity.

hiểu biết về sinh học của động vật hemichordata có thể nâng cao kiến ​​thức của chúng ta về đa dạng sinh vật biển.

hemichordates are often used as model organisms in developmental biology studies.

động vật hemichordata thường được sử dụng như những sinh vật mô hình trong các nghiên cứu về sinh học phát triển.

some species of hemichordates have been found to possess remarkable regenerative abilities.

một số loài động vật hemichordata đã được phát hiện có khả năng tái tạo đáng kinh ngạc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay