hemifields

[Mỹ]/ˈhemiˌfiːldz/
[Anh]/ˈhemiˌfiːldz/

Dịch

n. Số nhiều của hemifield; một trong hai nửa của trường thị giác hoặc không gian.

Cụm từ & Cách kết hợp

both hemifields

hai nửa trường thị

each hemifield

mỗi nửa trường thị

hemifield stimulation

kích thích nửa trường thị

visual hemifields

nửa trường thị thị giác

right hemifield

nửa trường thị bên phải

left hemifield

nửa trường thị bên trái

hemifield defect

khuyết tật nửa trường thị

hemifield loss

mất nửa trường thị

upper hemifield

nửa trường thị trên

lower hemifield

nửa trường thị dưới

Câu ví dụ

the patient showed deficits when stimuli were presented to the right visual hemifields.

Bệnh nhân thể hiện các khiếm khuyết khi các kích thích được trình bày ở nửa trường thị giác bên phải.

researchers measured the response time for stimuli appearing in both hemifields.

Những nhà nghiên cứu đã đo thời gian phản ứng cho các kích thích xuất hiện ở cả hai nửa trường thị giác.

the visual cortex processes information from each of the two hemifields separately.

Tiểu não thị giác xử lý thông tin từ mỗi nửa trường thị giác một cách riêng biệt.

a stroke affecting the left hemisphere impaired processing in the right visual hemifields.

Một đột quỵ ảnh hưởng đến bán cầu trái đã làm suy giảm khả năng xử lý ở nửa trường thị giác bên phải.

the experiment involved presenting letters to different hemifields of the visual field.

Thí nghiệm này liên quan đến việc trình bày các chữ cái cho các nửa trường thị giác khác nhau của trường thị giác.

some neurons respond selectively to stimuli in the upper hemifields.

Một số tế bào thần kinh phản ứng chọn lọc với các kích thích trong nửa trường thị giác trên.

the study examined how attention shifts between the two visual hemifields.

Nghiên cứu này đã xem xét cách chú ý chuyển đổi giữa hai nửa trường thị giác.

patients with hemianopia cannot see objects in the contralateral visual hemifields.

Bệnh nhân bị hemianopia không thể nhìn thấy các vật thể trong nửa trường thị giác đối diện.

the researcher mapped the retinotopic organization of the visual hemifields.

Nhà nghiên cứu đã vẽ bản đồ tổ chức retinotopic của các nửa trường thị giác.

stimulation of both hemifields simultaneously produced different neural patterns.

Kích thích cả hai nửa trường thị giác cùng lúc tạo ra các mô hình thần kinh khác nhau.

children develop the ability to integrate information from both hemifields around age seven.

Các em nhỏ phát triển khả năng tích hợp thông tin từ cả hai nửa trường thị giác xung quanh tuổi bảy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay