hemispherectomy

[Mỹ]/ˌhɛmɪˈsfɪrɛkəmi/
[Anh]/ˌhɛmɪˈsfɪrɛkəmi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phẫu thuật loại bỏ một bán cầu của não

Cụm từ & Cách kết hợp

hemispherectomy procedure

thủ thuật cắt bán cầu não

hemispherectomy surgery

phẫu thuật cắt bán cầu não

hemispherectomy candidate

ứng viên cắt bán cầu não

hemispherectomy recovery

phục hồi sau cắt bán cầu não

hemispherectomy outcomes

kết quả cắt bán cầu não

hemispherectomy risks

nguy cơ cắt bán cầu não

hemispherectomy benefits

lợi ích của việc cắt bán cầu não

hemispherectomy effects

tác dụng của việc cắt bán cầu não

hemispherectomy indications

chỉ định cắt bán cầu não

hemispherectomy techniques

kỹ thuật cắt bán cầu não

Câu ví dụ

hemispherectomy is a surgical procedure used to treat severe epilepsy.

phẫu thuật cắt bán cầu não là một thủ thuật phẫu thuật được sử dụng để điều trị động kinh nặng.

many patients experience significant improvement after hemispherectomy.

nhiều bệnh nhân có sự cải thiện đáng kể sau phẫu thuật cắt bán cầu não.

hemispherectomy can lead to changes in motor function.

phẫu thuật cắt bán cầu não có thể dẫn đến những thay đổi trong chức năng vận động.

doctors carefully evaluate candidates for hemispherectomy.

các bác sĩ đánh giá cẩn thận các ứng viên phẫu thuật cắt bán cầu não.

post-operative care is crucial after a hemispherectomy.

chăm sóc sau phẫu thuật là rất quan trọng sau phẫu thuật cắt bán cầu não.

hemispherectomy can be a life-changing procedure for some patients.

phẫu thuật cắt bán cầu não có thể là một thủ thuật thay đổi cuộc sống đối với một số bệnh nhân.

recovery from hemispherectomy varies among individuals.

khả năng phục hồi sau phẫu thuật cắt bán cầu não khác nhau ở mỗi người.

patients undergoing hemispherectomy may need rehabilitation.

các bệnh nhân phẫu thuật cắt bán cầu não có thể cần phục hồi chức năng.

hemispherectomy is often considered when medications fail.

phẫu thuật cắt bán cầu não thường được xem xét khi các loại thuốc không hiệu quả.

research continues to explore the long-term effects of hemispherectomy.

nghiên cứu tiếp tục khám phá những tác động lâu dài của phẫu thuật cắt bán cầu não.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay