henotheism

[Mỹ]/ˌhɛnəʊˈθiːɪzəm/
[Anh]/ˌhɛnəˈθiːɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.thờ phượng một vị thần duy nhất mà không phủ nhận sự tồn tại của các vị thần khác; thuyết nhất thần.

Cụm từ & Cách kết hợp

henotheism belief

niềm tin về độc thần hưng

henotheism concept

khái niệm về độc thần hưng

henotheism practice

thực hành độc thần hưng

henotheism theory

thuyết độc thần hưng

henotheism perspective

quan điểm về độc thần hưng

henotheism example

ví dụ về độc thần hưng

henotheism definition

định nghĩa về độc thần hưng

henotheism view

ý kiến về độc thần hưng

henotheism debate

tranh luận về độc thần hưng

henotheism analysis

phân tích về độc thần hưng

Câu ví dụ

henotheism allows for the worship of one god while acknowledging others.

henotheism cho phép tôn thờ một vị thần trong khi vẫn thừa nhận các vị thần khác.

many ancient cultures practiced henotheism in their religious beliefs.

nhiều nền văn hóa cổ đại đã thực hành henotheism trong các tín ngưỡng tôn giáo của họ.

henotheism is often seen in the context of polytheistic traditions.

henotheism thường được nhìn thấy trong bối cảnh các truyền thống đa thần.

some scholars argue that henotheism is a transitional phase in religious development.

một số học giả cho rằng henotheism là một giai đoạn chuyển tiếp trong sự phát triển tôn giáo.

in henotheism, the primary deity is worshipped above all others.

trong henotheism, vị thần chính được tôn thờ hơn hết.

henotheism can be seen in various mythologies around the world.

henotheism có thể được nhìn thấy trong các thần thoại khác nhau trên thế giới.

the concept of henotheism challenges traditional views of monotheism.

khái niệm henotheism thách thức những quan điểm truyền thống về đơn thần giáo.

henotheism often emphasizes the unique qualities of the chosen god.

henotheism thường nhấn mạnh những phẩm chất độc đáo của vị thần được chọn.

in some religions, henotheism coexists with strict monotheism.

trong một số tôn giáo, henotheism tồn tại cùng với đơn thần giáo nghiêm ngặt.

understanding henotheism can provide insight into ancient religious practices.

hiểu henotheism có thể cung cấp cái nhìn sâu sắc về các thực hành tôn giáo cổ đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay