hera

[Mỹ]/'hiərə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Tên lửa hỗ trợ nổ cao

Ví dụ thực tế

Hera you are.How much is the ticket?

Bạn là Hera. Vé có giá bao nhiêu?

Nguồn: Traveling Abroad Conversation: Travel Section

And this " Hera" , is he still in there too?

Và cái này, "Hera", liệu anh ta có còn ở đó không?

Nguồn: Lost Girl Season 05

Turns out Zee was Hera's Achilles heel.

Hóa ra Zee là điểm yếu của Hera.

Nguồn: Lost Girl Season 05

Hera are Dr. Milan and Kaye Yorkovich's five love styles.

Đây là năm phong cách tình yêu của Tiến sĩ Milan và Kaye Yorkovich.

Nguồn: Popular Science Essays

Where Zee, Hera and Iris, possessed their human bodies.

Nơi Zee, Hera và Iris sở hữu cơ thể người của họ.

Nguồn: Lost Girl Season 05

Unfortunately for Echo, Zeus got sloppy, and Hera realized what was going on.

Thật không may cho Echo, Zeus đã lơ là, và Hera nhận ra chuyện gì đang xảy ra.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Zeus then turned Io into a beautiful white little cow to avoid Hera.

Zeus sau đó biến Io thành một con bò trắng xinh đẹp để tránh Hera.

Nguồn: Prose reading

Not to be outdone, Hera again set a gadfly to attack the cow.

Không chịu kém thua, Hera lại cử một ruồi đốt để tấn công con bò.

Nguồn: Prose reading

Even the gods took sides. Hera and Athena had never forgiven Paris; therefore they favored the Greeks.

Ngay cả các vị thần cũng đứng về phía của một bên. Hera và Athena chưa bao giờ tha thứ cho Paris; vì vậy họ ủng hộ người Hy Lạp.

Nguồn: American Elementary School English 6

They dragged her to a solitary cellgave hera severe cerebral edema.

Họ lôi cô ta vào một phòng giam biệt lập và cho cô ta bị phù não nghiêm trọng.

Nguồn: Supernatural Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay