herdbook

[Mỹ]/'hə:dbuk/

Dịch

n.sổ sách gia súc; sổ sách phả hệ gia súc.
Word Forms
số nhiềuherdbooks

Câu ví dụ

With more than 1.6 million registered pedigree cows, Germany is the home of biggest herdbook population all over the world.

Với hơn 1,6 triệu con bò thuần chủng đã đăng ký, Đức là nơi có quần thể sổ sách giống lớn nhất trên thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay