herein

[Mỹ]/hɪər'ɪn/
[Anh]/ˌhɪr'ɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. trong điều này; trong khía cạnh này

Cụm từ & Cách kết hợp

contained herein

chứa trong đây

Câu ví dụ

except as otherwise herein provided

trừ khi có quy định khác tại đây

Herein lies the answer.

Ở đây ẩn chứa câu trả lời.

Herein lies the keys to the questions.

Ở đây ẩn chứa chìa khóa cho các câu hỏi.

the statues are sensual to the point of erotic and herein lies their interest.

Những bức tượng gợi cảm đến mức khiêu gợi và ở đây nằm ở sự thú vị của chúng.

Herein, a case of mixed gonadal digenesis is presented, and the literature is reviewed.

Ở đây, một trường hợp của sự phát triển phức tạp tinh hoàn hỗn hợp được trình bày, và tài liệu được xem xét.

Herein we review the chemical studies on sphingosine and related lipid derivatives,with focus on their chemical synthesis.

Ở đây chúng tôi xem xét các nghiên cứu hóa học về sphingosine và các dẫn xuất lipid liên quan, tập trung vào tổng hợp hóa học của chúng.

We herein report a case of pseudoxanthoma elasticum-like papillary dermal elastolysis and another typical case of white fibrous papulosis of the neck.

Chúng tôi trình bày ở đây một trường hợp bong tróc da nông dạng như bệnh giả xanthoma elasticum và một trường hợp điển hình khác của bệnh papulosis sợi trắng ở cổ.

Herein, we present an extremely rare case of rectal ameboma associated with amebic liver abscess, which can only be distinguished with great care from rectal cancer with liver metastasis.

Ở đây, chúng tôi trình bày một trường hợp cực kỳ hiếm gặp của ameboma đại tràng kết hợp với áp xe gan do amip, chỉ có thể phân biệt cẩn thận với ung thư đại tràng có di căn gan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay