hereinafter

[Mỹ]/hɪərɪn'ɑːftə/
[Anh]/ˌhɪrɪn'æftɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. sau đây

Câu ví dụ

grievous bodily harm (hereinafter GBH).

thương tích thể chất nghiêm trọng (sau đây gọi là GBH).

Chongqing TangHan business consulting firm (THBCF) is located at chongqing hereinafter referred to as the main gift card plaque, etc.

Công ty tư vấn kinh doanh Chongqing TangHan (THBCF) có địa chỉ tại chongqing, sau đây được gọi là bảng tên quà tặng chính, v.v.

hereinafter referred to as the Company

sau đây được gọi là Công ty

the terms and conditions stated hereinafter

các điều khoản và điều kiện được nêu sau đây

hereinafter mentioned as an example

được đề cập sau đây như một ví dụ

hereinafter described in detail

được mô tả chi tiết sau đây

hereinafter provided for in the agreement

được quy định sau đây trong thỏa thuận

the property hereinafter referred to as the subject

tài sản sau đây được gọi là chủ thể

hereinafter set forth the procedures

sau đây quy định các thủ tục

the document hereinafter referred to as the report

tài liệu sau đây được gọi là báo cáo

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay