hermen rights
quyền của người hermen
hermen culture
văn hóa hermen
hermen legacy
di sản hermen
hermen community
cộng đồng hermen
hermen beliefs
niềm tin của người hermen
hermen practices
thực hành của người hermen
hermen history
lịch sử hermen
hermen identity
danh tính hermen
hermen values
giá trị của người hermen
hermen traditions
truyền thống hermen
hermen is known for his artistic talent.
hermen nổi tiếng với tài năng nghệ thuật của mình.
she invited hermen to the party.
Cô ấy đã mời hermen đến bữa tiệc.
hermen loves to explore new cultures.
Herмен thích khám phá những nền văn hóa mới.
he often collaborates with hermen on projects.
Anh ấy thường xuyên cộng tác với hermen trong các dự án.
hermen has a unique perspective on life.
Herмен có một quan điểm độc đáo về cuộc sống.
they discussed their plans with hermen.
Họ đã thảo luận về kế hoạch của họ với hermen.
hermen enjoys reading books in his free time.
Herмен thích đọc sách vào thời gian rảnh rỗi.
he asked hermen for advice on his career.
Anh ấy đã hỏi hermen xin lời khuyên về sự nghiệp của mình.
hermen has a passion for cooking.
Herмен có đam mê với nấu ăn.
they went hiking with hermen last weekend.
Họ đã đi bộ đường dài với hermen vào cuối tuần trước.
hermen rights
quyền của người hermen
hermen culture
văn hóa hermen
hermen legacy
di sản hermen
hermen community
cộng đồng hermen
hermen beliefs
niềm tin của người hermen
hermen practices
thực hành của người hermen
hermen history
lịch sử hermen
hermen identity
danh tính hermen
hermen values
giá trị của người hermen
hermen traditions
truyền thống hermen
hermen is known for his artistic talent.
hermen nổi tiếng với tài năng nghệ thuật của mình.
she invited hermen to the party.
Cô ấy đã mời hermen đến bữa tiệc.
hermen loves to explore new cultures.
Herмен thích khám phá những nền văn hóa mới.
he often collaborates with hermen on projects.
Anh ấy thường xuyên cộng tác với hermen trong các dự án.
hermen has a unique perspective on life.
Herмен có một quan điểm độc đáo về cuộc sống.
they discussed their plans with hermen.
Họ đã thảo luận về kế hoạch của họ với hermen.
hermen enjoys reading books in his free time.
Herмен thích đọc sách vào thời gian rảnh rỗi.
he asked hermen for advice on his career.
Anh ấy đã hỏi hermen xin lời khuyên về sự nghiệp của mình.
hermen has a passion for cooking.
Herмен có đam mê với nấu ăn.
they went hiking with hermen last weekend.
Họ đã đi bộ đường dài với hermen vào cuối tuần trước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay