herm crab
cua hoàng đế
herm shell
vỏ hoàng đế
herm suit
veston hoàng đế
herm culture
văn hóa hoàng đế
herm map
bản đồ hoàng đế
herm spirit
linh hồn hoàng đế
herm key
chìa khóa hoàng đế
herm style
phong cách hoàng đế
herm dance
nhảy hoàng đế
herm art
nghệ thuật hoàng đế
she wore a herm necklace that sparkled in the sunlight.
Cô ấy đeo một vòng cổ herm lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.
the herm crab scuttled quickly across the sand.
Con cua herm nhanh chóng chạy trên cát.
he found a herm shell while walking along the beach.
Anh tìm thấy một vỏ herm khi đi dạo dọc theo bãi biển.
she decorated her room with herm-themed artwork.
Cô ấy trang trí căn phòng của mình bằng các tác phẩm nghệ thuật theo chủ đề herm.
the herm habitat was carefully preserved in the aquarium.
Môi trường sống của herm được bảo tồn cẩn thận trong thủy cung.
we learned about the herm's role in the ecosystem.
Chúng tôi tìm hiểu về vai trò của herm trong hệ sinh thái.
he collected herm shells as a hobby.
Anh sưu tầm vỏ herm như một sở thích.
they observed the herm's behavior during the field trip.
Họ quan sát hành vi của herm trong chuyến đi thực địa.
the herm's unique adaptation allows it to thrive in various environments.
Sự thích nghi độc đáo của herm cho phép nó phát triển mạnh trong nhiều môi trường khác nhau.
she wrote a report on the life cycle of the herm.
Cô ấy viết một báo cáo về vòng đời của herm.
herm crab
cua hoàng đế
herm shell
vỏ hoàng đế
herm suit
veston hoàng đế
herm culture
văn hóa hoàng đế
herm map
bản đồ hoàng đế
herm spirit
linh hồn hoàng đế
herm key
chìa khóa hoàng đế
herm style
phong cách hoàng đế
herm dance
nhảy hoàng đế
herm art
nghệ thuật hoàng đế
she wore a herm necklace that sparkled in the sunlight.
Cô ấy đeo một vòng cổ herm lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.
the herm crab scuttled quickly across the sand.
Con cua herm nhanh chóng chạy trên cát.
he found a herm shell while walking along the beach.
Anh tìm thấy một vỏ herm khi đi dạo dọc theo bãi biển.
she decorated her room with herm-themed artwork.
Cô ấy trang trí căn phòng của mình bằng các tác phẩm nghệ thuật theo chủ đề herm.
the herm habitat was carefully preserved in the aquarium.
Môi trường sống của herm được bảo tồn cẩn thận trong thủy cung.
we learned about the herm's role in the ecosystem.
Chúng tôi tìm hiểu về vai trò của herm trong hệ sinh thái.
he collected herm shells as a hobby.
Anh sưu tầm vỏ herm như một sở thích.
they observed the herm's behavior during the field trip.
Họ quan sát hành vi của herm trong chuyến đi thực địa.
the herm's unique adaptation allows it to thrive in various environments.
Sự thích nghi độc đáo của herm cho phép nó phát triển mạnh trong nhiều môi trường khác nhau.
she wrote a report on the life cycle of the herm.
Cô ấy viết một báo cáo về vòng đời của herm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay