| số nhiều | herrs |
Mr. Smith is the herr of the company.
Ông Smith là người phụ trách của công ty.
She inherited the title of herr from her father.
Cô thừa hưởng chức danh herr từ cha của cô.
The herr of the estate welcomed us warmly.
Người phụ trách của trang viên đã chào đón chúng tôi nồng nhiệt.
The herr of the manor was known for his generosity.
Người phụ trách của khu nhà điền trang nổi tiếng với sự hào phóng của ông.
He was appointed as the new herr of the department.
Ông được bổ nhiệm làm herr mới của phòng ban.
The herr of the restaurant personally greeted all the guests.
Người phụ trách nhà hàng đã chào đón tất cả khách mời một cách cá nhân.
The herr of the ship ensured the safety of all passengers.
Người phụ trách con tàu đã đảm bảo an toàn cho tất cả hành khách.
The herr of the team made important decisions.
Người phụ trách của đội đã đưa ra những quyết định quan trọng.
She will be the herr of the project during my absence.
Cô sẽ là người phụ trách dự án trong thời gian tôi vắng mặt.
The herr of the shop takes pride in the quality of their products.
Người phụ trách cửa hàng tự hào về chất lượng sản phẩm của họ.
A Herr Liszt will be visiting twice a week.
Herr Liszt sẽ đến thăm hai lần một tuần.
Nguồn: "The Boy in the Striped Pajamas" Original SoundtrackHerr Captain Wilhelm von Heumann, if you look in the list.
Thuyền trưởng Wilhelm von Heumann, nếu bạn xem trong danh sách.
Nguồn: Amateur Thief RafizHerr During, these men won't identify themselves.
Herr During, những người đàn ông này sẽ không tự nhận mình.
Nguồn: Homeland Season 5Oh, Herr Professor, I'm so sorry to interrupt.
Ồ, Herr Giáo sư, tôi rất xin lỗi vì đã làm phiền.
Nguồn: Legends of Tomorrow Season 2Mr. Smith is the herr of the company.
Ông Smith là người phụ trách của công ty.
She inherited the title of herr from her father.
Cô thừa hưởng chức danh herr từ cha của cô.
The herr of the estate welcomed us warmly.
Người phụ trách của trang viên đã chào đón chúng tôi nồng nhiệt.
The herr of the manor was known for his generosity.
Người phụ trách của khu nhà điền trang nổi tiếng với sự hào phóng của ông.
He was appointed as the new herr of the department.
Ông được bổ nhiệm làm herr mới của phòng ban.
The herr of the restaurant personally greeted all the guests.
Người phụ trách nhà hàng đã chào đón tất cả khách mời một cách cá nhân.
The herr of the ship ensured the safety of all passengers.
Người phụ trách con tàu đã đảm bảo an toàn cho tất cả hành khách.
The herr of the team made important decisions.
Người phụ trách của đội đã đưa ra những quyết định quan trọng.
She will be the herr of the project during my absence.
Cô sẽ là người phụ trách dự án trong thời gian tôi vắng mặt.
The herr of the shop takes pride in the quality of their products.
Người phụ trách cửa hàng tự hào về chất lượng sản phẩm của họ.
A Herr Liszt will be visiting twice a week.
Herr Liszt sẽ đến thăm hai lần một tuần.
Nguồn: "The Boy in the Striped Pajamas" Original SoundtrackHerr Captain Wilhelm von Heumann, if you look in the list.
Thuyền trưởng Wilhelm von Heumann, nếu bạn xem trong danh sách.
Nguồn: Amateur Thief RafizHerr During, these men won't identify themselves.
Herr During, những người đàn ông này sẽ không tự nhận mình.
Nguồn: Homeland Season 5Oh, Herr Professor, I'm so sorry to interrupt.
Ồ, Herr Giáo sư, tôi rất xin lỗi vì đã làm phiền.
Nguồn: Legends of Tomorrow Season 2Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay