hewkins

[Mỹ]/ˈhjuːkɪnz/
[Anh]/ˈhuːkɪnz/

Dịch

v. thì hiện tại ngôi thứ ba của động từ hewkin
n. một tên riêng; họ Hewkin

Cụm từ & Cách kết hợp

hewkins'

Vietnamese_translation

hewkinses

Vietnamese_translation

old hewkins

Vietnamese_translation

poor hewkins

Vietnamese_translation

hewkins' house

Vietnamese_translation

hewkins' way

Vietnamese_translation

poor hewkins'

Vietnamese_translation

hewkinses' home

Vietnamese_translation

dear hewkins

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

mr. hewkins announced the new project at the company meeting this morning.

Ông Hewkins đã công bố dự án mới tại cuộc họp công ty sáng nay.

mrs. hewkins has taught mathematics at the university for over twenty years.

Bà Hewkins đã giảng dạy toán học tại đại học hơn hai mươi năm nay.

the hewkins family moved into the neighborhood last month.

Gia đình Hewkins đã chuyển đến khu vực này vào tháng trước.

according to dr. hewkins, the research results are very promising.

Theo Tiến sĩ Hewkins, kết quả nghiên cứu rất hứa hẹn.

please contact ms. hewkins if you have any questions about your application.

Vui lòng liên hệ với cô Hewkins nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào về đơn ứng tuyển của mình.

the detective interviewed hewkins at the police station yesterday.

Thám tử đã phỏng vấn Hewkins tại đồn cảnh sát hôm qua.

hewkins agreed to help the community organize the annual charity event.

Hewkins đã đồng ý giúp cộng đồng tổ chức sự kiện từ thiện hàng năm.

professor hewkins published her latest findings in a prestigious scientific journal.

Giáo sư Hewkins đã công bố những phát hiện mới nhất của bà trong một tạp chí khoa học danh giá.

the restaurant owned by hewkins has received excellent reviews from customers.

Quán ăn thuộc sở hữu của Hewkins đã nhận được những đánh giá tuyệt vời từ khách hàng.

young hewkins showed great talent in playing the piano during the recital.

Hewkins trẻ đã thể hiện tài năng lớn khi chơi piano trong buổi hòa nhạc.

hewkins and his colleagues worked through the night to meet the deadline.

Hewkins và các đồng nghiệp đã làm việc xuyên đêm để đáp ứng hạn chót.

the famous architect hewkins designed several iconic buildings in the city.

Kiến trúc sư nổi tiếng Hewkins đã thiết kế nhiều công trình biểu tượng trong thành phố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay