| số nhiều | heydays |
in its heyday
thời kỳ đỉnh cao
heyday of technology
thời kỳ đỉnh cao của công nghệ
"In his heyday, he was a great tennis player."
Trong thời kỳ đỉnh cao, anh ấy là một tay vợt xuất sắc.
the paper has lost millions of readers since its heyday in 1964.
Tờ báo đã mất hàng triệu độc giả kể từ thời kỳ đỉnh cao của nó vào năm 1964.
He was the same thin, pleasant, alert, rather agreeable soul that he had been in the heyday of his clerkly prosperity.
Anh ta vẫn là người gầy gò, dễ mến, nhanh nhẹn và khá dễ mến như khi anh ta còn làm việc trong thời kỳ thịnh vượng của một nhân viên văn phòng.
It had its heyday and still enjoys certain popularity.American agrarianism has found a foothold in contemporary economy and working mode and has become a philosophy of tomorrow.
Nó đã có thời kỳ đỉnh cao và vẫn còn được hưởng một số lượng lớn sự ủng hộ. Chủ nghĩa nông nghiệp Hoa Kỳ đã tạo dựng được vị thế trong nền kinh tế và phương thức làm việc đương đại và đã trở thành một triết lý của ngày mai.
During its heyday, the company was the leader in the industry.
Trong thời kỳ đỉnh cao, công ty là người dẫn đầu trong ngành.
The band reached its heyday in the 1980s.
Năm 1980, ban nhạc đã đạt đến đỉnh cao sự nghiệp.
In its heyday, the restaurant was always packed with customers.
Trong thời kỳ đỉnh cao, nhà hàng luôn chật cứng khách hàng.
The fashion designer's heyday was in the 1990s.
Thời kỳ đỉnh cao của nhà thiết kế thời trang là vào những năm 1990.
During the heyday of disco, people loved to dance the night away.
Trong thời kỳ đỉnh cao của nhạc disco, mọi người thích khiêu vũ suốt đêm.
The artist's heyday was marked by a series of successful exhibitions.
Thời kỳ đỉnh cao của họa sĩ được đánh dấu bằng một loạt các cuộc triển lãm thành công.
The city's heyday as a trading hub was in the 18th century.
Thời kỳ đỉnh cao của thành phố với vai trò là trung tâm thương mại là vào thế kỷ 18.
During the heyday of print media, newspapers were the main source of information.
Trong thời kỳ đỉnh cao của truyền thông in ấn, báo chí là nguồn thông tin chính.
The film industry experienced its heyday during the golden age of Hollywood.
Ngành công nghiệp điện ảnh đã trải qua thời kỳ đỉnh cao trong kỷ nguyên vàng của Hollywood.
The athlete's heyday was characterized by multiple championship wins.
Thời kỳ đỉnh cao của vận động viên được đánh dấu bằng nhiều chiến thắng vô địch.
in its heyday
thời kỳ đỉnh cao
heyday of technology
thời kỳ đỉnh cao của công nghệ
"In his heyday, he was a great tennis player."
Trong thời kỳ đỉnh cao, anh ấy là một tay vợt xuất sắc.
the paper has lost millions of readers since its heyday in 1964.
Tờ báo đã mất hàng triệu độc giả kể từ thời kỳ đỉnh cao của nó vào năm 1964.
He was the same thin, pleasant, alert, rather agreeable soul that he had been in the heyday of his clerkly prosperity.
Anh ta vẫn là người gầy gò, dễ mến, nhanh nhẹn và khá dễ mến như khi anh ta còn làm việc trong thời kỳ thịnh vượng của một nhân viên văn phòng.
It had its heyday and still enjoys certain popularity.American agrarianism has found a foothold in contemporary economy and working mode and has become a philosophy of tomorrow.
Nó đã có thời kỳ đỉnh cao và vẫn còn được hưởng một số lượng lớn sự ủng hộ. Chủ nghĩa nông nghiệp Hoa Kỳ đã tạo dựng được vị thế trong nền kinh tế và phương thức làm việc đương đại và đã trở thành một triết lý của ngày mai.
During its heyday, the company was the leader in the industry.
Trong thời kỳ đỉnh cao, công ty là người dẫn đầu trong ngành.
The band reached its heyday in the 1980s.
Năm 1980, ban nhạc đã đạt đến đỉnh cao sự nghiệp.
In its heyday, the restaurant was always packed with customers.
Trong thời kỳ đỉnh cao, nhà hàng luôn chật cứng khách hàng.
The fashion designer's heyday was in the 1990s.
Thời kỳ đỉnh cao của nhà thiết kế thời trang là vào những năm 1990.
During the heyday of disco, people loved to dance the night away.
Trong thời kỳ đỉnh cao của nhạc disco, mọi người thích khiêu vũ suốt đêm.
The artist's heyday was marked by a series of successful exhibitions.
Thời kỳ đỉnh cao của họa sĩ được đánh dấu bằng một loạt các cuộc triển lãm thành công.
The city's heyday as a trading hub was in the 18th century.
Thời kỳ đỉnh cao của thành phố với vai trò là trung tâm thương mại là vào thế kỷ 18.
During the heyday of print media, newspapers were the main source of information.
Trong thời kỳ đỉnh cao của truyền thông in ấn, báo chí là nguồn thông tin chính.
The film industry experienced its heyday during the golden age of Hollywood.
Ngành công nghiệp điện ảnh đã trải qua thời kỳ đỉnh cao trong kỷ nguyên vàng của Hollywood.
The athlete's heyday was characterized by multiple championship wins.
Thời kỳ đỉnh cao của vận động viên được đánh dấu bằng nhiều chiến thắng vô địch.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay