hideously disfigured
bị biến dạng một cách kinh tởm
hideously ugly
xinh xấu một cách kinh tởm
hideously cruel
tàn nhẫn một cách kinh tởm
a hideously unfunny spoof film.
một bộ phim nhại hài hước một cách kinh tởm.
The witch was hideously ugly.
Mụ phù thủy xấu kinh khủng.
her hideously charred and blackened features
những đặc điểm bị cháy và đen kinh khủng của cô ấy
The hideously painted walls made the room look even smaller.
Những bức tường được sơn một cách kinh tởm khiến căn phòng trông còn nhỏ hơn.
She wore a hideously bright outfit to the party.
Cô ấy mặc một bộ trang phục quá chói sáng đến bữa tiệc.
The hideously loud music from the party next door kept me up all night.
Nhạc quá lớn từ bữa tiệc bên cạnh giữ tôi thức suốt cả đêm.
The hideously deformed monster in the movie gave me nightmares.
Quái vật biến dạng kinh tởm trong phim đã khiến tôi gặp ác mộng.
The hideously expensive designer handbag was way out of my budget.
Chiếc túi xách thiết kế đắt đỏ kinh khủng nằm ngoài khả năng chi trả của tôi.
The hideously bad smell coming from the kitchen made me lose my appetite.
Mùi kinh khủng đến từ bếp đã khiến tôi mất cảm giác thèm ăn.
The hideously long line at the amusement park made us reconsider if we wanted to stay.
Dòng chờ dài kinh khủng tại công viên giải trí khiến chúng tôi phải cân nhắc xem có nên ở lại hay không.
The hideously large spider crawling across the wall scared the children.
Con nhện lớn kinh khủng bò trên tường đã khiến bọn trẻ sợ hãi.
The hideously mismatched furniture in the room clashed with the elegant decor.
Đồ nội thất phối hợp kém kinh tởm trong phòng đã phá vỡ sự trang nhã của nội thất.
The hideously graphic images in the horror movie made some audience members cover their eyes.
Những hình ảnh quá ghê rợn trong phim kinh dị khiến một số khán giả phải che mắt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay