hied

[Mỹ]/haɪd/
[Anh]/haɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ và phân từ quá khứ của hie

Cụm từ & Cách kết hợp

hied away

ẩn mình

hied off

khởi hành

hied home

trở về nhà

hied forth

tiến lên

hied back

quay lại

hied quickly

rất nhanh

hied away fast

ẩn mình nhanh chóng

hied in haste

vội vã

hied to safety

đến nơi an toàn

hied with urgency

với sự khẩn cấp

Câu ví dụ

she hied off to the market early in the morning.

Cô ấy đã nhanh chóng đến chợ sớm vào buổi sáng.

they hied to the beach to enjoy the sunset.

Họ đã nhanh chóng đến bãi biển để tận hưởng hoàng hôn.

he hied home after a long day at work.

Anh ấy đã nhanh chóng về nhà sau một ngày làm việc dài.

we hied to the concert to catch our favorite band.

Chúng tôi đã nhanh chóng đến buổi hòa nhạc để gặp ban nhạc yêu thích của chúng tôi.

the children hied to the playground as soon as school ended.

Những đứa trẻ đã nhanh chóng đến sân chơi ngay sau khi tan học.

after hearing the news, she hied to tell her friends.

Sau khi nghe tin tức, cô ấy đã nhanh chóng đến nói với bạn bè của mình.

he hied to the library to study for his exams.

Anh ấy đã nhanh chóng đến thư viện để học cho các kỳ thi của mình.

they hied to the airport to catch their flight.

Họ đã nhanh chóng đến sân bay để kịp chuyến bay của mình.

she hied to the store to buy groceries before it closed.

Cô ấy đã nhanh chóng đến cửa hàng để mua thực phẩm trước khi nó đóng cửa.

he hied back to work after a short lunch break.

Anh ấy đã nhanh chóng quay lại làm việc sau một thời gian nghỉ trưa ngắn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay