hied away
ẩn mình
hied off
khởi hành
hied home
trở về nhà
hied forth
tiến lên
hied back
quay lại
hied quickly
rất nhanh
hied away fast
ẩn mình nhanh chóng
hied in haste
vội vã
hied to safety
đến nơi an toàn
hied with urgency
với sự khẩn cấp
she hied off to the market early in the morning.
Cô ấy đã nhanh chóng đến chợ sớm vào buổi sáng.
they hied to the beach to enjoy the sunset.
Họ đã nhanh chóng đến bãi biển để tận hưởng hoàng hôn.
he hied home after a long day at work.
Anh ấy đã nhanh chóng về nhà sau một ngày làm việc dài.
we hied to the concert to catch our favorite band.
Chúng tôi đã nhanh chóng đến buổi hòa nhạc để gặp ban nhạc yêu thích của chúng tôi.
the children hied to the playground as soon as school ended.
Những đứa trẻ đã nhanh chóng đến sân chơi ngay sau khi tan học.
after hearing the news, she hied to tell her friends.
Sau khi nghe tin tức, cô ấy đã nhanh chóng đến nói với bạn bè của mình.
he hied to the library to study for his exams.
Anh ấy đã nhanh chóng đến thư viện để học cho các kỳ thi của mình.
they hied to the airport to catch their flight.
Họ đã nhanh chóng đến sân bay để kịp chuyến bay của mình.
she hied to the store to buy groceries before it closed.
Cô ấy đã nhanh chóng đến cửa hàng để mua thực phẩm trước khi nó đóng cửa.
he hied back to work after a short lunch break.
Anh ấy đã nhanh chóng quay lại làm việc sau một thời gian nghỉ trưa ngắn.
hied away
ẩn mình
hied off
khởi hành
hied home
trở về nhà
hied forth
tiến lên
hied back
quay lại
hied quickly
rất nhanh
hied away fast
ẩn mình nhanh chóng
hied in haste
vội vã
hied to safety
đến nơi an toàn
hied with urgency
với sự khẩn cấp
she hied off to the market early in the morning.
Cô ấy đã nhanh chóng đến chợ sớm vào buổi sáng.
they hied to the beach to enjoy the sunset.
Họ đã nhanh chóng đến bãi biển để tận hưởng hoàng hôn.
he hied home after a long day at work.
Anh ấy đã nhanh chóng về nhà sau một ngày làm việc dài.
we hied to the concert to catch our favorite band.
Chúng tôi đã nhanh chóng đến buổi hòa nhạc để gặp ban nhạc yêu thích của chúng tôi.
the children hied to the playground as soon as school ended.
Những đứa trẻ đã nhanh chóng đến sân chơi ngay sau khi tan học.
after hearing the news, she hied to tell her friends.
Sau khi nghe tin tức, cô ấy đã nhanh chóng đến nói với bạn bè của mình.
he hied to the library to study for his exams.
Anh ấy đã nhanh chóng đến thư viện để học cho các kỳ thi của mình.
they hied to the airport to catch their flight.
Họ đã nhanh chóng đến sân bay để kịp chuyến bay của mình.
she hied to the store to buy groceries before it closed.
Cô ấy đã nhanh chóng đến cửa hàng để mua thực phẩm trước khi nó đóng cửa.
he hied back to work after a short lunch break.
Anh ấy đã nhanh chóng quay lại làm việc sau một thời gian nghỉ trưa ngắn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay