high-handed behavior
hành vi độc đoán
high-handed manner
cách cư xử độc đoán
high-handedness
tính độc đoán
was high-handed
đã hành xử độc đoán
being high-handed
hành xử độc đoán
high-handed approach
phương pháp độc đoán
high-handed way
cách độc đoán
high-handed actions
hành động độc đoán
high-handed officials
các quan chức độc đoán
high-handed style
phong cách độc đoán
the new manager's high-handed approach alienated the entire team.
Cách tiếp cận độc đoán của người quản lý mới đã khiến cả đội cảm thấy xa cách.
we criticized the government's high-handed tactics during the protests.
Chúng tôi đã chỉ trích các chiến thuật độc đoán của chính phủ trong các cuộc biểu tình.
the security guard's high-handed behavior towards the customer was unacceptable.
Hành vi độc đoán của nhân viên an ninh đối với khách hàng là không thể chấp nhận được.
the company's high-handed management style stifled creativity and innovation.
Phong cách quản lý độc đoán của công ty đã bóp nghẹt sự sáng tạo và đổi mới.
the police officer's high-handed questioning made the suspect feel intimidated.
Cách thẩm vấn độc đoán của cảnh sát khiến nghi phạm cảm thấy bị đe dọa.
the landlord's high-handed eviction notice left the tenants feeling helpless.
Thông báo đuổi đi độc đoán của chủ nhà khiến người thuê nhà cảm thấy bất lực.
the judge warned against a high-handed approach to the case.
Thẩm phán cảnh báo về cách tiếp cận độc đoán đối với vụ án.
the teacher's high-handed discipline created a tense classroom environment.
Kỷ luật độc đoán của giáo viên đã tạo ra một môi trường học tập căng thẳng.
the politician's high-handed policies were unpopular with the public.
Các chính sách độc đoán của chính trị gia không được công chúng ưa chuộng.
despite our concerns, the board took a high-handed decision without consultation.
Bất chấp những lo ngại của chúng tôi, hội đồng đã đưa ra quyết định độc đoán mà không có tham khảo ý kiến.
the editor's high-handed edits removed much of the author's original voice.
Những chỉnh sửa độc đoán của biên tập viên đã loại bỏ nhiều phần giọng văn gốc của tác giả.
high-handed behavior
hành vi độc đoán
high-handed manner
cách cư xử độc đoán
high-handedness
tính độc đoán
was high-handed
đã hành xử độc đoán
being high-handed
hành xử độc đoán
high-handed approach
phương pháp độc đoán
high-handed way
cách độc đoán
high-handed actions
hành động độc đoán
high-handed officials
các quan chức độc đoán
high-handed style
phong cách độc đoán
the new manager's high-handed approach alienated the entire team.
Cách tiếp cận độc đoán của người quản lý mới đã khiến cả đội cảm thấy xa cách.
we criticized the government's high-handed tactics during the protests.
Chúng tôi đã chỉ trích các chiến thuật độc đoán của chính phủ trong các cuộc biểu tình.
the security guard's high-handed behavior towards the customer was unacceptable.
Hành vi độc đoán của nhân viên an ninh đối với khách hàng là không thể chấp nhận được.
the company's high-handed management style stifled creativity and innovation.
Phong cách quản lý độc đoán của công ty đã bóp nghẹt sự sáng tạo và đổi mới.
the police officer's high-handed questioning made the suspect feel intimidated.
Cách thẩm vấn độc đoán của cảnh sát khiến nghi phạm cảm thấy bị đe dọa.
the landlord's high-handed eviction notice left the tenants feeling helpless.
Thông báo đuổi đi độc đoán của chủ nhà khiến người thuê nhà cảm thấy bất lực.
the judge warned against a high-handed approach to the case.
Thẩm phán cảnh báo về cách tiếp cận độc đoán đối với vụ án.
the teacher's high-handed discipline created a tense classroom environment.
Kỷ luật độc đoán của giáo viên đã tạo ra một môi trường học tập căng thẳng.
the politician's high-handed policies were unpopular with the public.
Các chính sách độc đoán của chính trị gia không được công chúng ưa chuộng.
despite our concerns, the board took a high-handed decision without consultation.
Bất chấp những lo ngại của chúng tôi, hội đồng đã đưa ra quyết định độc đoán mà không có tham khảo ý kiến.
the editor's high-handed edits removed much of the author's original voice.
Những chỉnh sửa độc đoán của biên tập viên đã loại bỏ nhiều phần giọng văn gốc của tác giả.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now