highball

[Mỹ]/ˈhaɪbɔːl/
[Anh]/ˈhaɪbɔl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại rượu whiskey pha với ginger ale hoặc nước soda; một loại đồ uống whiskey được phục vụ với nước đá; một chuyến tàu nhanh

Cụm từ & Cách kết hợp

highball glass

ly highball

highball drink

đồ uống highball

highball cocktail

cocktail highball

highball whiskey

whiskey highball

highball soda

soda highball

highball recipe

công thức highball

highball bar

quán bar highball

highball style

phong cách highball

highball mix

hỗn hợp highball

highball serve

phục vụ highball

Câu ví dụ

let's order a highball to start the evening.

Hãy gọi một ly highball để bắt đầu buổi tối nhé.

he prefers a highball over other cocktails.

Anh ấy thích highball hơn các loại cocktail khác.

mixing whiskey with soda makes a great highball.

Trộn whiskey với soda tạo ra một ly highball tuyệt vời.

she enjoyed her highball while watching the sunset.

Cô ấy thích ly highball của mình trong khi ngắm hoàng hôn.

the bartender recommended a refreshing highball.

Người pha chế khuyên dùng một ly highball giải khát.

highballs are perfect for summer parties.

Highball rất thích hợp cho các bữa tiệc mùa hè.

he raised his highball in a toast to friendship.

Anh ta giơ ly highball lên để chúc mừng tình bạn.

we shared stories over a couple of highballs.

Chúng tôi chia sẻ những câu chuyện bên ly highball.

highball glasses are tall and elegant.

Ly highball cao và thanh lịch.

after a long day, a highball is just what i need.

Sau một ngày dài, một ly highball là tất cả những gì tôi cần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay