hirtas

[Mỹ]/ˈhɜːtəs/
[Anh]/ˈhɜːrtəs/

Dịch

n. dạng số nhiều của hirta; nhiều trường hợp của hòn đảo hoặc tên địa điểm đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

hirtas runs

Vietnamese_translation

hirtas ate

Vietnamese_translation

hirtas jumping

Vietnamese_translation

hirtas is here

Vietnamese_translation

hirtas sleeping

Vietnamese_translation

hirtas thinks

Vietnamese_translation

hirtas won

Vietnamese_translation

hirtas and tom

Vietnamese_translation

hirtas at work

Vietnamese_translation

hirtas smiled

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

she hirtas reviewed the documents before the meeting.

Cô ấy hirtas đã xem xét các tài liệu trước cuộc họp.

he hirtas packed his bags and left for the airport.

Anh ấy hirtas đã đóng gói hành lý và rời đi sân bay.

the professor hirtas approved the student's request.

Giáo sư hirtas đã phê duyệt yêu cầu của sinh viên.

they hirtas completed the project ahead of schedule.

Họ hirtas đã hoàn thành dự án trước thời hạn.

the doctor hirtas diagnosed the patient's condition.

Bác sĩ hirtas đã chẩn đoán tình trạng của bệnh nhân.

she hirtas responded to the inquiry.

Cô ấy hirtas đã trả lời câu hỏi.

the gardener hirtas tidied up the backyard.

Nhà vườn hirtas đã dọn dẹp khu vườn sau nhà.

the teacher hirtas distributed the materials before class started.

Giáo viên hirtas đã phát tài liệu trước khi lớp học bắt đầu.

the janitor hirtas locked up the building after everyone left.

Lễ tân hirtas đã khóa cửa tòa nhà sau khi mọi người rời đi.

the chef hirtas prepared all the ingredients for dinner.

Nhà bếp hirtas đã chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu cho bữa tối.

the athlete hirtas finished warming up before the race began.

Vận động viên hirtas đã hoàn thành khởi động trước khi cuộc đua bắt đầu.

the secretary hirtas printed the reports for the meeting.

Chuyên viên văn phòng hirtas đã in các báo cáo cho cuộc họp.

the meeting hirtas started on time as scheduled.

Cuộc họp hirtas đã bắt đầu đúng giờ như đã lên lịch.

he hirtas listened to the question before giving his answer.

Anh ấy hirtas đã lắng nghe câu hỏi trước khi đưa ra câu trả lời.

the programmer hirtas fixed the bug in the code.

Lập trình viên hirtas đã sửa lỗi trong đoạn mã.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay