histoincompatibilities

[Mỹ]/['histəu,inkəmpætə'biliti]/
[Anh]/['histəu,inkəmpætə'biliti]/

Dịch

n. sự không tương thích của mô

Cụm từ & Cách kết hợp

histoincompatibilities testing

kiểm tra khả năng tương thích tổ chức

histoincompatibilities analysis

phân tích khả năng tương thích tổ chức

histoincompatibilities impact

tác động của khả năng tương thích tổ chức

histoincompatibilities assessment

đánh giá khả năng tương thích tổ chức

histoincompatibilities identification

nhận diện khả năng tương thích tổ chức

histoincompatibilities management

quản lý khả năng tương thích tổ chức

histoincompatibilities resolution

giải quyết khả năng tương thích tổ chức

histoincompatibilities correlation

mối tương quan của khả năng tương thích tổ chức

histoincompatibilities research

nghiên cứu về khả năng tương thích tổ chức

histoincompatibilities effects

tác dụng của khả năng tương thích tổ chức

Câu ví dụ

histoincompatibilities can lead to organ transplant rejection.

Những bất tương thích tổ chức có thể dẫn đến tình trạng bác bỏ nội tạng.

understanding histoincompatibilities is crucial in immunology.

Hiểu về sự bất tương thích tổ chức rất quan trọng trong miễn dịch học.

researchers study histoincompatibilities to improve transplant success rates.

Các nhà nghiên cứu nghiên cứu về sự bất tương thích tổ chức để cải thiện tỷ lệ thành công của việc cấy ghép.

histoincompatibilities can affect blood transfusion compatibility.

Sự bất tương thích tổ chức có thể ảnh hưởng đến khả năng tương thích khi truyền máu.

identifying histoincompatibilities is essential for patient safety.

Việc xác định sự bất tương thích tổ chức là điều cần thiết để đảm bảo an toàn cho bệnh nhân.

histoincompatibilities may cause severe allergic reactions.

Sự bất tương thích tổ chức có thể gây ra các phản ứng dị ứng nghiêm trọng.

doctors must consider histoincompatibilities when matching donors and recipients.

Các bác sĩ phải cân nhắc sự bất tương thích tổ chức khi ghép người hiến và người nhận.

histoincompatibilities can complicate pregnancy outcomes.

Sự bất tương thích tổ chức có thể gây khó khăn cho kết quả mang thai.

advancements in medicine aim to reduce histoincompatibilities.

Những tiến bộ trong y học hướng đến việc giảm thiểu sự bất tương thích tổ chức.

histoincompatibilities are a significant factor in autoimmune diseases.

Sự bất tương thích tổ chức là một yếu tố quan trọng trong các bệnh tự miễn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay