historiques

[Mỹ]/hɪˈstɒrɪks/
[Anh]/hɪˈstɔːrɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến lịch sử hoặc các sự kiện trong quá khứ; quan trọng hoặc thú vị vì có tầm quan trọng hoặc ảnh hưởng trong lịch sử
n. các vật phẩm, sự kiện hoặc dữ liệu lịch sử; hồ sơ ghi chép các sự kiện trong quá khứ

Cụm từ & Cách kết hợp

les sites historiques

di sản lịch sử

lieux historiques

di sản lịch sử

monuments historiques

di tích lịch sử

centres historiques

trung tâm lịch sử

quartiers historiques

khu phố lịch sử

édifices historiques

công trình lịch sử

sites historiques majeurs

di sản lịch sử quan trọng

rues historiques

đường phố lịch sử

places historiques

khu vực lịch sử

bâtiments historiques

các tòa nhà lịch sử

Câu ví dụ

the ancient city contains numerous historical sites that attract millions of visitors annually.

Thành phố cổ chứa đựng nhiều di tích lịch sử thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

understanding the historical context is essential for interpreting these medieval manuscripts correctly.

Hiểu được bối cảnh lịch sử là điều cần thiết để diễn giải chính xác các bản thảo trung cổ này.

historians continue to debate the historical significance of this pivotal moment in world history.

Các nhà sử học tiếp tục tranh luận về ý nghĩa lịch sử của khoảnh khắc quan trọng này trong lịch sử thế giới.

our guided tour explores the city's most remarkable historical monuments and their fascinating stories.

Chuyến tham quan có hướng dẫn của chúng tôi khám phá những di tích lịch sử nổi bật nhất của thành phố và những câu chuyện thú vị xung quanh chúng.

she dedicated her career to researching historical figures often overlooked in traditional narratives.

Cô ấy dành cả sự nghiệp để nghiên cứu những nhân vật lịch sử thường bị bỏ qua trong các câu chuyện truyền thống.

the film's producers were committed to maintaining strict historical accuracy in every scene.

Những nhà sản xuất bộ phim cam kết duy trì tính chính xác lịch sử nghiêm ngặt trong mọi cảnh quay.

scholars carefully analyze these historical records to understand the evolution of ancient societies.

Các học giả phân tích cẩn thận các tài liệu lịch sử này để hiểu được sự phát triển của các xã hội cổ đại.

developing a comprehensive historical perspective helps us make sense of current global events.

Phát triển một quan điểm lịch sử toàn diện giúp chúng ta hiểu rõ hơn về các sự kiện toàn cầu hiện tại.

the national library houses invaluable historical archives dating back several centuries.

Bộ thư viện quốc gia lưu giữ các hồ sơ lịch sử vô giá có từ vài thế kỷ trước.

this particular historical period witnessed unprecedented cultural and scientific achievements.

Kỳ thời kỳ lịch sử cụ thể này chứng kiến những thành tựu văn hóa và khoa học chưa từng có.

her latest novel beautifully captures the daily life during a turbulent historical era.

Cuốn tiểu thuyết mới nhất của cô ấy tuyệt đẹp tái hiện cuộc sống hàng ngày trong một thời kỳ lịch sử đầy biến động.

archaeologists continue to unearth historical evidence that challenges our understanding of past civilizations.

Các nhà khảo cổ tiếp tục khai quật bằng chứng lịch sử thách thức hiểu biết của chúng ta về các nền văn minh xưa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay