hitchcocks

[Mỹ]/ˈhitʃkɔk/
[Anh]/ˈhɪtʃˌkɑk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Hitchcock - Họ.

Cụm từ & Cách kết hợp

Alfred Hitchcock

alfred hitchcock

Câu ví dụ

a Hitchcock film festival

một lễ hội phim của Hitchcock

to create a Hitchcock-like atmosphere

để tạo ra một không khí đậm chất Hitchcock

to watch a Hitchcock movie

để xem một bộ phim của Hitchcock

to be a fan of Hitchcock's work

để là một người hâm mộ tác phẩm của Hitchcock

to appreciate Hitchcock's storytelling

để đánh giá cao tài kể chuyện của Hitchcock

to study Hitchcock's techniques

để nghiên cứu các kỹ thuật của Hitchcock

to be influenced by Hitchcock's style

để chịu ảnh hưởng bởi phong cách của Hitchcock

Ví dụ thực tế

And then back there, there was this bird, and it was all very hitchcock for a second.

Và sau đó ở đằng kia, có một con chim và nó giống Hitchcock kinh khủng khiếp trong một khoảnh khắc.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 1

Oh, come on. How can you not like hitchcock?

Thôi nào, làm sao bạn có thể không thích Hitchcock được chứ?

Nguồn: Desperate Housewives Season 1

The merger, agreed to by Western yesterday, makes sense, according to Con Hitchcock of the Aviation Consumer Action Project.

Việc sáp nhập, được Western đồng ý vào ngày hôm qua, có vẻ hợp lý, theo Con Hitchcock của Dự án Hành động Tiêu dùng Hàng không.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

Ira Byock is the director of palliative medicine at Dartmouth-Hitchcock Medical Centre and a professor at Dartmouth Medical School.

Ira Byock là giám đốc y học giảm nhẹ tại Trung tâm Y tế Dartmouth-Hitchcock và là giáo sư tại Trường Y tế Dartmouth.

Nguồn: The Economist - Arts

New Hampshire's Dartmouth-Hitchcock Medical Center has taken note of the cooking classes.

Trung tâm Y tế Dartmouth-Hitchcock của New Hampshire đã chú ý đến các lớp học nấu ăn.

Nguồn: VOA Special April 2018 Collection

The movie is a remake of Hitchcock's 1934 movie of the same name.

Bộ phim là một bản làm lại của bộ phim năm 1934 của Hitchcock cùng tên.

Nguồn: 2014 English Cafe

And, most importantly, the game-changing twist midway was also done most popularly by Hitchcock in Psycho, who killed his main character exactly halfway through the film.

Và quan trọng nhất, bước ngoặt thay đổi cuộc chơi ở giữa phim cũng được Hitchcock thực hiện phổ biến nhất trong Psycho, khi ông giết chết nhân vật chính của mình ngay giữa phim.

Nguồn: Selected Film and Television News

Then it broke into thrillers, specifically Hitchcock's thrillers, like The Birds, Strangers on a Train, and the lesser-known The Lodger, which, the man himself said, was heavily influenced by expressionism.

Sau đó, nó chuyển sang các phim giật gân, đặc biệt là các phim giật gân của Hitchcock, như The Birds, Strangers on a Train và The Lodger ít được biết đến hơn, mà người đàn ông tự mình nói là chịu ảnh hưởng nặng nề bởi chủ nghĩa biểu hiện.

Nguồn: Vox opinion

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay