| số nhiều | hobbyhorses |
hobbyhorse issue
vấn đề ngựa bập bênh
hobbyhorse topic
chủ đề ngựa bập bênh
hobbyhorse project
dự án ngựa bập bênh
hobbyhorse debate
tranh luận về ngựa bập bênh
hobbyhorse concern
quan ngại về ngựa bập bênh
hobbyhorse argument
lý luận về ngựa bập bênh
hobbyhorse discussion
thảo luận về ngựa bập bênh
hobbyhorse interest
sở thích về ngựa bập bênh
hobbyhorse point
quan điểm về ngựa bập bênh
hobbyhorse activity
hoạt động về ngựa bập bênh
his hobbyhorse is collecting rare stamps.
môn sở thích của anh ấy là sưu tầm tem quý hiếm.
she often talks about her hobbyhorse, which is gardening.
cô ấy thường xuyên nói về sở thích của mình, đó là làm vườn.
the teacher's hobbyhorse is teaching history in an engaging way.
môn sở thích của giáo viên là dạy lịch sử một cách hấp dẫn.
my friend’s hobbyhorse is playing the guitar.
sở thích của bạn tôi là chơi guitar.
they often argue about their hobbyhorses during discussions.
họ thường tranh luận về những sở thích của mình trong các cuộc thảo luận.
his hobbyhorse is writing poetry in his free time.
môn sở thích của anh ấy là viết thơ trong thời gian rảnh rỗi.
her hobbyhorse is volunteering at the animal shelter.
sở thích của cô ấy là làm tình nguyện viên tại trung tâm cứu trợ động vật.
we share a hobbyhorse for photography.
chúng tôi có chung sở thích về nhiếp ảnh.
the politician's hobbyhorse is environmental conservation.
môn sở thích của chính trị gia là bảo tồn môi trường.
his hobbyhorse often comes up in casual conversations.
môn sở thích của anh ấy thường xuyên được nhắc đến trong những cuộc trò chuyện thông thường.
hobbyhorse issue
vấn đề ngựa bập bênh
hobbyhorse topic
chủ đề ngựa bập bênh
hobbyhorse project
dự án ngựa bập bênh
hobbyhorse debate
tranh luận về ngựa bập bênh
hobbyhorse concern
quan ngại về ngựa bập bênh
hobbyhorse argument
lý luận về ngựa bập bênh
hobbyhorse discussion
thảo luận về ngựa bập bênh
hobbyhorse interest
sở thích về ngựa bập bênh
hobbyhorse point
quan điểm về ngựa bập bênh
hobbyhorse activity
hoạt động về ngựa bập bênh
his hobbyhorse is collecting rare stamps.
môn sở thích của anh ấy là sưu tầm tem quý hiếm.
she often talks about her hobbyhorse, which is gardening.
cô ấy thường xuyên nói về sở thích của mình, đó là làm vườn.
the teacher's hobbyhorse is teaching history in an engaging way.
môn sở thích của giáo viên là dạy lịch sử một cách hấp dẫn.
my friend’s hobbyhorse is playing the guitar.
sở thích của bạn tôi là chơi guitar.
they often argue about their hobbyhorses during discussions.
họ thường tranh luận về những sở thích của mình trong các cuộc thảo luận.
his hobbyhorse is writing poetry in his free time.
môn sở thích của anh ấy là viết thơ trong thời gian rảnh rỗi.
her hobbyhorse is volunteering at the animal shelter.
sở thích của cô ấy là làm tình nguyện viên tại trung tâm cứu trợ động vật.
we share a hobbyhorse for photography.
chúng tôi có chung sở thích về nhiếp ảnh.
the politician's hobbyhorse is environmental conservation.
môn sở thích của chính trị gia là bảo tồn môi trường.
his hobbyhorse often comes up in casual conversations.
môn sở thích của anh ấy thường xuyên được nhắc đến trong những cuộc trò chuyện thông thường.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now