hologram

[Mỹ]/'hɒləgræm/
[Anh]/'hɑlɡræm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình ảnh 3 chiều; nhiếp ảnh holographic; hình ảnh holographic.
Word Forms
số nhiềuholograms

Cụm từ & Cách kết hợp

D hologram

hologram D

virtual hologram

hologram ảo

interactive hologram

hologram tương tác

augmented reality hologram

hologram thực tế tăng cường

digital hologram

hologram kỹ thuật số

real-time hologram

hologram thời gian thực

dynamic hologram

hologram động

volume hologram

hologram thể tích

fourier transform hologram

hologram biến đổi Fourier

Câu ví dụ

He added that the missing hologram should have been detected by electronic surveillance.

Anh ấy nói thêm rằng hình chiếu toàn ảnh bị mất tích lẽ ra phải được phát hiện bởi hệ thống giám sát điện tử.

The hologram projected a lifelike image of a famous singer.

Hình chiếu toàn ảnh đã chiếu một hình ảnh sống động như thật của một ca sĩ nổi tiếng.

The company used hologram technology for their product launch event.

Công ty đã sử dụng công nghệ hình chiếu toàn ảnh cho sự kiện ra mắt sản phẩm của họ.

She was amazed by the hologram display at the museum.

Cô ấy rất kinh ngạc trước màn hình hình chiếu toàn ảnh tại bảo tàng.

The scientist studied the properties of the hologram.

Nhà khoa học đã nghiên cứu các tính chất của hình chiếu toàn ảnh.

The hologram added a futuristic touch to the stage performance.

Hình chiếu toàn ảnh đã thêm một nét tương lai vào màn trình diễn trên sân khấu.

The hologram technology has various applications in entertainment and education.

Công nghệ hình chiếu toàn ảnh có nhiều ứng dụng trong giải trí và giáo dục.

The hologram of the deceased artist performed one last time at the tribute concert.

Hình chiếu toàn ảnh của nghệ sĩ quá cố đã biểu diễn lần cuối tại buổi hòa nhạc tưởng niệm.

The museum exhibit featured interactive hologram displays.

Triển lãm bảo tàng có các màn hình hình chiếu toàn ảnh tương tác.

The company invested in developing a new type of hologram for security purposes.

Công ty đã đầu tư vào phát triển một loại hình chiếu toàn ảnh mới cho mục đích bảo mật.

The hologram technology created a 3D illusion that captivated the audience.

Công nghệ hình chiếu toàn ảnh đã tạo ra một ảo ảnh 3D khiến khán giả bị cuốn hút.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay