homaging

[Mỹ]/ˈhɒm.ɪdʒ.ɪŋ/
[Anh]/ˈhɑː.mɪdʒ.ɪŋ/

Dịch

n. sự tôn trọng hoặc kính trọng dành cho ai đó; một hành động tôn vinh, thường mang tính nghi lễ

Cụm từ & Cách kết hợp

homaging the past

tôn vinh quá khứ

homaging great artists

tôn vinh những nghệ sĩ vĩ đại

homaging cultural icons

tôn vinh những biểu tượng văn hóa

homaging classic films

tôn vinh những bộ phim kinh điển

homaging musical legends

tôn vinh những huyền thoại âm nhạc

homaging historical figures

tôn vinh những nhân vật lịch sử

homaging literary works

tôn vinh những tác phẩm văn học

homaging famous quotes

tôn vinh những câu nói nổi tiếng

homaging artistic movements

tôn vinh những phong trào nghệ thuật

homaging traditional practices

tôn vinh những truyền thống

Câu ví dụ

they are homaging classic films in their new production.

họ đang tri ân những bộ phim kinh điển trong sản phẩm mới của họ.

the artist is homaging her favorite musicians in this album.

nghệ sĩ đang tri ân những nhạc sĩ yêu thích của cô ấy trong album này.

the documentary is homaging the pioneers of the movement.

phim tài liệu đang tri ân những người tiên phong của phong trào.

his speech was homaging the contributions of the community leaders.

phát biểu của anh ấy đã tri ân những đóng góp của các nhà lãnh đạo cộng đồng.

the festival is homaging traditional art forms from around the world.

liên hoan phim đang tri ân các loại hình nghệ thuật truyền thống từ khắp nơi trên thế giới.

she created a mural homaging the city's history.

cô ấy đã tạo ra một bức tranh tường tri ân lịch sử của thành phố.

the play is homaging the works of shakespeare.

vở kịch đang tri ân các tác phẩm của Shakespeare.

they are homaging their favorite video games in this new project.

họ đang tri ân những trò chơi điện tử yêu thích của họ trong dự án mới này.

the fashion show is homaging iconic styles from the 80s.

buổi trình diễn thời trang đang tri ân những phong cách biểu tượng từ những năm 80.

her performance was homaging the legendary dancers of the past.

phần trình diễn của cô ấy đã tri ân những vũ công huyền thoại trong quá khứ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay