my homegirl
bạn thân của tôi
homegirl vibe
không khí của bạn thân
homegirl style
phong cách của bạn thân
homegirl squad
đội bạn thân
homegirl support
sự ủng hộ của bạn thân
homegirl love
tình bạn thân
homegirl crew
đội bạn thân
homegirl friendship
tình bạn của bạn thân
homegirl energy
năng lượng của bạn thân
homegirl moment
khoảnh khắc của bạn thân
my homegirl always knows how to cheer me up.
Cô bạn thân của tôi luôn biết cách vực tôi lên tinh thần.
i met my homegirl at the coffee shop yesterday.
Tôi đã gặp cô bạn thân của tôi ở quán cà phê vào ngày hôm qua.
homegirl and i are planning a road trip this summer.
Cô bạn thân và tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đường vào mùa hè này.
she is my homegirl, and we share everything.
Cô ấy là cô bạn thân của tôi, và chúng tôi chia sẻ mọi thứ.
my homegirl just got a promotion at work.
Cô bạn thân của tôi vừa được thăng chức tại nơi làm việc.
homegirl always supports me in tough times.
Cô bạn thân luôn ủng hộ tôi trong những lúc khó khăn.
we had a great time hanging out with my homegirl.
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời khi đi chơi với cô bạn thân của tôi.
my homegirl is an amazing cook; i love her food.
Cô bạn thân của tôi là một đầu bếp tuyệt vời; tôi yêu món ăn của cô ấy.
homegirl always knows the latest trends in fashion.
Cô bạn thân luôn biết những xu hướng thời trang mới nhất.
i can always count on my homegirl for advice.
Tôi luôn có thể nhờ cô bạn thân của tôi xin lời khuyên.
my homegirl
bạn thân của tôi
homegirl vibe
không khí của bạn thân
homegirl style
phong cách của bạn thân
homegirl squad
đội bạn thân
homegirl support
sự ủng hộ của bạn thân
homegirl love
tình bạn thân
homegirl crew
đội bạn thân
homegirl friendship
tình bạn của bạn thân
homegirl energy
năng lượng của bạn thân
homegirl moment
khoảnh khắc của bạn thân
my homegirl always knows how to cheer me up.
Cô bạn thân của tôi luôn biết cách vực tôi lên tinh thần.
i met my homegirl at the coffee shop yesterday.
Tôi đã gặp cô bạn thân của tôi ở quán cà phê vào ngày hôm qua.
homegirl and i are planning a road trip this summer.
Cô bạn thân và tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đường vào mùa hè này.
she is my homegirl, and we share everything.
Cô ấy là cô bạn thân của tôi, và chúng tôi chia sẻ mọi thứ.
my homegirl just got a promotion at work.
Cô bạn thân của tôi vừa được thăng chức tại nơi làm việc.
homegirl always supports me in tough times.
Cô bạn thân luôn ủng hộ tôi trong những lúc khó khăn.
we had a great time hanging out with my homegirl.
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời khi đi chơi với cô bạn thân của tôi.
my homegirl is an amazing cook; i love her food.
Cô bạn thân của tôi là một đầu bếp tuyệt vời; tôi yêu món ăn của cô ấy.
homegirl always knows the latest trends in fashion.
Cô bạn thân luôn biết những xu hướng thời trang mới nhất.
i can always count on my homegirl for advice.
Tôi luôn có thể nhờ cô bạn thân của tôi xin lời khuyên.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now