homered again
ghi bàn đỏ lần nữa
homered yesterday
ghi bàn đỏ ngày hôm qua
homered today
ghi bàn đỏ ngày hôm nay
homered last
ghi bàn đỏ lần cuối
homered twice
ghi bàn đỏ hai lần
homered often
ghi bàn đỏ thường xuyên
homered first
ghi bàn đỏ lần đầu tiên
homered early
ghi bàn đỏ sớm
homered late
ghi bàn đỏ muộn
homered big
ghi bàn đỏ lớn
the player homered in the last inning.
Người chơi đã đánh bóng trong hiệp cuối.
she homered to secure the win for her team.
Cô ấy đã đánh bóng để giành chiến thắng cho đội của mình.
he homered twice during the game.
Anh ấy đã đánh bóng hai lần trong trận đấu.
the crowd went wild when he homered.
Khán giả đã phát cuồng khi anh ấy đánh bóng.
after he homered, the team celebrated.
Sau khi anh ấy đánh bóng, đội đã ăn mừng.
she felt amazing after she homered.
Cô ấy cảm thấy tuyệt vời sau khi đánh bóng.
the coach was proud when his player homered.
Huấn luyện viên rất tự hào khi người chơi của anh ấy đánh bóng.
he homered in his first at-bat of the season.
Anh ấy đã đánh bóng trong lần đánh bóng đầu tiên của mùa giải.
they cheered loudly when their favorite player homered.
Họ cổ vũ rất lớn khi người chơi yêu thích của họ đánh bóng.
homered again
ghi bàn đỏ lần nữa
homered yesterday
ghi bàn đỏ ngày hôm qua
homered today
ghi bàn đỏ ngày hôm nay
homered last
ghi bàn đỏ lần cuối
homered twice
ghi bàn đỏ hai lần
homered often
ghi bàn đỏ thường xuyên
homered first
ghi bàn đỏ lần đầu tiên
homered early
ghi bàn đỏ sớm
homered late
ghi bàn đỏ muộn
homered big
ghi bàn đỏ lớn
the player homered in the last inning.
Người chơi đã đánh bóng trong hiệp cuối.
she homered to secure the win for her team.
Cô ấy đã đánh bóng để giành chiến thắng cho đội của mình.
he homered twice during the game.
Anh ấy đã đánh bóng hai lần trong trận đấu.
the crowd went wild when he homered.
Khán giả đã phát cuồng khi anh ấy đánh bóng.
after he homered, the team celebrated.
Sau khi anh ấy đánh bóng, đội đã ăn mừng.
she felt amazing after she homered.
Cô ấy cảm thấy tuyệt vời sau khi đánh bóng.
the coach was proud when his player homered.
Huấn luyện viên rất tự hào khi người chơi của anh ấy đánh bóng.
he homered in his first at-bat of the season.
Anh ấy đã đánh bóng trong lần đánh bóng đầu tiên của mùa giải.
they cheered loudly when their favorite player homered.
Họ cổ vũ rất lớn khi người chơi yêu thích của họ đánh bóng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay