honourers of tradition
những người tôn vinh truyền thống
honourers of history
những người tôn vinh lịch sử
honourers of culture
những người tôn vinh văn hóa
honourers of values
những người tôn vinh các giá trị
honourers of art
những người tôn vinh nghệ thuật
honourers of heroes
những người tôn vinh các anh hùng
honourers of excellence
những người tôn vinh sự xuất sắc
honourers of freedom
những người tôn vinh tự do
honourers of peace
những người tôn vinh hòa bình
honourers of truth
những người tôn vinh sự thật
honourers of tradition often seek to preserve cultural practices.
Những người tôn vinh truyền thống thường tìm cách bảo tồn các phong tục văn hóa.
many honourers of the arts attended the gala event.
Nhiều người yêu thích nghệ thuật đã tham dự sự kiện gala.
honourers of history believe in learning from the past.
Những người tôn vinh lịch sử tin tưởng vào việc học hỏi từ quá khứ.
honourers of the environment advocate for sustainable practices.
Những người tôn vinh môi trường ủng hộ các phương pháp thực hành bền vững.
as honourers of justice, they fought for equal rights.
Với tư cách là những người tôn vinh công lý, họ đã chiến đấu cho quyền bình đẳng.
honourers of diversity celebrate different cultures.
Những người tôn vinh sự đa dạng văn hóa ăn mừng những nền văn hóa khác nhau.
honourers of knowledge value education highly.
Những người tôn vinh kiến thức đánh giá cao giáo dục.
honourers of friendship cherish their relationships.
Những người tôn vinh tình bạn trân trọng mối quan hệ của họ.
he is known as one of the greatest honourers of peace.
Anh ta được biết đến như một trong những người lớn nhất tôn vinh hòa bình.
honourers of tradition
những người tôn vinh truyền thống
honourers of history
những người tôn vinh lịch sử
honourers of culture
những người tôn vinh văn hóa
honourers of values
những người tôn vinh các giá trị
honourers of art
những người tôn vinh nghệ thuật
honourers of heroes
những người tôn vinh các anh hùng
honourers of excellence
những người tôn vinh sự xuất sắc
honourers of freedom
những người tôn vinh tự do
honourers of peace
những người tôn vinh hòa bình
honourers of truth
những người tôn vinh sự thật
honourers of tradition often seek to preserve cultural practices.
Những người tôn vinh truyền thống thường tìm cách bảo tồn các phong tục văn hóa.
many honourers of the arts attended the gala event.
Nhiều người yêu thích nghệ thuật đã tham dự sự kiện gala.
honourers of history believe in learning from the past.
Những người tôn vinh lịch sử tin tưởng vào việc học hỏi từ quá khứ.
honourers of the environment advocate for sustainable practices.
Những người tôn vinh môi trường ủng hộ các phương pháp thực hành bền vững.
as honourers of justice, they fought for equal rights.
Với tư cách là những người tôn vinh công lý, họ đã chiến đấu cho quyền bình đẳng.
honourers of diversity celebrate different cultures.
Những người tôn vinh sự đa dạng văn hóa ăn mừng những nền văn hóa khác nhau.
honourers of knowledge value education highly.
Những người tôn vinh kiến thức đánh giá cao giáo dục.
honourers of friendship cherish their relationships.
Những người tôn vinh tình bạn trân trọng mối quan hệ của họ.
he is known as one of the greatest honourers of peace.
Anh ta được biết đến như một trong những người lớn nhất tôn vinh hòa bình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay