hookers

[Mỹ]/ˈhʊkəz/
[Anh]/ˈhʊkərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thuyền đánh cá (số nhiều của hooker); gái mại dâm

Cụm từ & Cách kết hợp

cheap hookers

gái mại dâm giá rẻ

street hookers

gái mại dâm đường phố

hookers and drugs

gái mại dâm và ma túy

hookers for hire

gái mại dâm cho thuê

hookers in town

gái mại dâm trong thị trấn

hookers on corner

gái mại dâm ở góc phố

hookers at night

gái mại dâm vào ban đêm

local hookers

gái mại dâm địa phương

famous hookers

gái mại dâm nổi tiếng

hookers and pimps

gái mại dâm và trùm mại dâm

Câu ví dụ

some people view hookers as victims of circumstance.

một số người coi gái mại dâm là nạn nhân của hoàn cảnh.

the city has a reputation for its hookers.

thành phố này có danh tiếng về gái mại dâm.

he was arrested for soliciting hookers.

anh ta bị bắt vì tìm gái mại dâm.

hookers often work late into the night.

gái mại dâm thường làm việc muộn vào đêm khuya.

there are laws regarding the rights of hookers.

có những luật về quyền của gái mại dâm.

she used to be a hooker before turning her life around.

cô ta từng là gái mại dâm trước khi thay đổi cuộc đời.

some hookers operate in plain sight.

một số gái mại dâm hoạt động ngay trước mắt mọi người.

there are organizations that support former hookers.

có những tổ chức hỗ trợ những người từng là gái mại dâm.

hookers may face various legal challenges.

gái mại dâm có thể phải đối mặt với nhiều thách thức pháp lý.

he wrote a book about the lives of hookers.

anh ta đã viết một cuốn sách về cuộc sống của gái mại dâm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay