hoorays

[Mỹ]/hʊ'reɪ/
[Anh]/hu're/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. Hurrah
vt. Hurrah
n. Hurrah
int. Hurrah

Cụm từ & Cách kết hợp

Hooray!

Hooray!

Hip hip hooray!

Hip hip hooray!

Câu ví dụ

Three cheers for the winner—hip, hip, hooray!

"(Ba điều mừng cho người chiến thắng) Hip, hip, hooray!"

Hooray for the weekend!

Chào mừng cuối tuần!

Let's give a big hooray for the newlyweds!

Hãy cùng vui mừng cho cặp đôi mới cưới!

Hooray! We won the game!

Chào mừng! Chúng ta đã thắng trận đấu!

The crowd erupted into cheers of hooray.

Khán giả reo hò vui mừng.

Hooray, it's finally Friday!

Chào mừng, cuối cùng cũng là thứ Sáu rồi!

We shouted hooray when the news was announced.

Chúng tôi reo hò khi tin tức được công bố.

Hooray! The sun is shining today!

Chào mừng! Mặt trời đang tỏa nắng hôm nay!

The children shouted hooray as they ran to the playground.

Trẻ em reo hò khi chạy đến sân chơi.

Hooray, the project was a success!

Chào mừng, dự án đã thành công!

He let out a hooray of relief when he passed the exam.

Anh ấy reo hò mừng rỡ khi vượt qua kỳ thi.

Ví dụ thực tế

Hooray for air travel, right? You can always slip back.

Vui mừng vì được đi lại bằng máy bay, đúng không? Bạn luôn có thể quay lại.

Nguồn: American English dialogue

Hooray for Books is an independent store specializing in children's books.

Hooray for Books là một cửa hàng độc lập chuyên về sách dành cho trẻ em.

Nguồn: VOA Slow English - America

Maybe they make a hooray of some kind, but is it a Sasquatch that's making these noises?

Có lẽ họ tạo ra một sự hoan hô nào đó, nhưng liệu có phải là Bigfoot tạo ra những tiếng động này?

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

Hooray for Books is an independent store specializing in children's books. It opened 11 years ago in Alexandria, Virginia.

Hooray for Books là một cửa hàng độc lập chuyên về sách dành cho trẻ em. Nó đã mở cửa cách đây 11 năm ở Alexandria, Virginia.

Nguồn: VOA Special April 2019 Collection

I know very sad, but good news. He said that I should be the next king. So hooray for me and

Tôi biết rất buồn, nhưng tin tốt đây. Anh ấy nói rằng tôi sẽ là vị vua tiếp theo. Vì vậy, hoan hô tôi và

Nguồn: Interesting History

It means no losses or hip hip hooray Jay Brown as he played against them and Nico Bollins Justin Fields of dreams.

Nó có nghĩa là không có bất kỳ mất mát nào hoặc hip hip hooray Jay Brown khi anh ấy chơi với họ và Nico Bollins Justin Fields của những giấc mơ.

Nguồn: Fantasy Football Player

So I say, " hooray for the strike, " and let Thornton, and Slickson, and Hamper, and their set look to it! '

Vì vậy, tôi nói, " hooray cho cuộc đình công, " và hãy để Thornton, và Slickson, và Hamper, và đội của họ xem xét nó!

Nguồn: The South and the North (Part 1)

Except that, if it's a really bad day, we may still have to perform the entire " hooray dance" before we can leave you in peace.

Tuy nhiên, nếu đó là một ngày thực sự tồi tệ, chúng tôi có thể vẫn phải thực hiện toàn bộ " điệu nhảy hoan hô" trước khi chúng tôi có thể để bạn yên bình.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) August 2023 Compilation

'And then, ' he cried, 'when the new mixture is ready, we'll test it out on an old hen just to make absolutely sure we've got it right, and after that we'll all shout hooray and build the giant factory!

'Và sau đó,' anh ta kêu lên, 'khi hỗn hợp mới đã sẵn sàng, chúng ta sẽ thử nó trên một con gà mái già để chắc chắn rằng chúng ta đã làm đúng, và sau đó tất cả chúng ta sẽ cùng nhau reo hò và xây dựng nhà máy khổng lồ!'

Nguồn: Roddar

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay