hoose

[Mỹ]/huːs/
[Anh]/huːs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một bệnh hô hấp ở bò và cừu do giun sán ký sinh trong ống phế quản gây ra; viêm phế quản do giun
v. Cung cấp nơi ở (tiếng Scotland); cung cấp nơi ở hoặc chỗ ở
Các dạng của từ
số nhiềuhooses

Câu ví dụ

they're moving to a new hoose next month.

Họ sẽ chuyển đến một ngôi nhà mới vào tháng tới.

the old hoose on the corner needs many repairs.

Ngôi nhà cũ ở góc phố cần nhiều sửa chữa.

we had a wonderful hoose warming party last saturday.

Chúng tôi đã có một bữa tiệc ấm cúng cho ngôi nhà vào thứ bảy tuần trước.

the hoose prices in this neighborhood have increased dramatically.

Giá nhà ở khu vực này đã tăng mạnh.

i grew up in a small hoose near the river in scotland.

Tôi lớn lên trong một ngôi nhà nhỏ gần sông ở Scotland.

she's staying at her friend's hoose for the entire summer.

Cô ấy đang ở lại nhà bạn bè của cô ấy suốt mùa hè.

the hoose was decorated with lights for the holiday celebration.

Ngôi nhà được trang trí bằng đèn cho lễ hội.

they finally bought their dream hoose after years of saving.

Họ cuối cùng đã mua được ngôi nhà mơ ước sau nhiều năm tiết kiệm.

our hoouse is just around the corner from the local school.

Ngôi nhà của chúng tôi chỉ cách trường học địa phương một góc phố.

the hoose maintenance costs have become quite expensive.

Chi phí bảo trì nhà ở đã trở nên khá đắt đỏ.

we're planning to sell the old family hoose this autumn.

Chúng tôi đang lên kế hoạch bán ngôi nhà gia đình cũ vào mùa thu này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay