hopefuls unite
người đầy hy vọng đoàn kết
hopefuls compete
người đầy hy vọng cạnh tranh
hopefuls rise
người đầy hy vọng trỗi dậy
hopefuls inspire
người đầy hy vọng truyền cảm hứng
hopefuls gather
người đầy hy vọng tụ họp
hopefuls shine
người đầy hy vọng tỏa sáng
hopefuls dream
người đầy hy vọng mơ ước
hopefuls strive
người đầy hy vọng nỗ lực
hopefuls connect
người đầy hy vọng kết nối
hopefuls flourish
người đầy hy vọng phát triển mạnh
the hopefuls gathered for the audition.
Những người đầy hy vọng đã tập hợp lại cho buổi thử giọng.
many hopefuls dream of becoming famous actors.
Nhiều người đầy hy vọng mơ ước trở thành diễn viên nổi tiếng.
the competition was tough for the hopefuls.
Cuộc thi rất khắc nghiệt đối với những người đầy hy vọng.
hopefuls waited anxiously for the results.
Những người đầy hy vọng chờ đợi kết quả một cách lo lắng.
each hopeful prepared their best performance.
Mỗi người đầy hy vọng đã chuẩn bị màn trình diễn tốt nhất của họ.
hopefuls were given feedback after their auditions.
Những người đầy hy vọng nhận được phản hồi sau buổi thử giọng của họ.
the panel of judges evaluated the hopefuls carefully.
Hội đồng giám khảo đã đánh giá những người đầy hy vọng một cách cẩn thận.
some hopefuls formed friendships during the process.
Một số người đầy hy vọng đã kết bạn trong suốt quá trình.
hopefuls often face rejection but continue to try.
Những người đầy hy vọng thường xuyên phải đối mặt với sự từ chối nhưng vẫn tiếp tục cố gắng.
the hopefuls showcased their talents on stage.
Những người đầy hy vọng đã thể hiện tài năng của họ trên sân khấu.
hopefuls unite
người đầy hy vọng đoàn kết
hopefuls compete
người đầy hy vọng cạnh tranh
hopefuls rise
người đầy hy vọng trỗi dậy
hopefuls inspire
người đầy hy vọng truyền cảm hứng
hopefuls gather
người đầy hy vọng tụ họp
hopefuls shine
người đầy hy vọng tỏa sáng
hopefuls dream
người đầy hy vọng mơ ước
hopefuls strive
người đầy hy vọng nỗ lực
hopefuls connect
người đầy hy vọng kết nối
hopefuls flourish
người đầy hy vọng phát triển mạnh
the hopefuls gathered for the audition.
Những người đầy hy vọng đã tập hợp lại cho buổi thử giọng.
many hopefuls dream of becoming famous actors.
Nhiều người đầy hy vọng mơ ước trở thành diễn viên nổi tiếng.
the competition was tough for the hopefuls.
Cuộc thi rất khắc nghiệt đối với những người đầy hy vọng.
hopefuls waited anxiously for the results.
Những người đầy hy vọng chờ đợi kết quả một cách lo lắng.
each hopeful prepared their best performance.
Mỗi người đầy hy vọng đã chuẩn bị màn trình diễn tốt nhất của họ.
hopefuls were given feedback after their auditions.
Những người đầy hy vọng nhận được phản hồi sau buổi thử giọng của họ.
the panel of judges evaluated the hopefuls carefully.
Hội đồng giám khảo đã đánh giá những người đầy hy vọng một cách cẩn thận.
some hopefuls formed friendships during the process.
Một số người đầy hy vọng đã kết bạn trong suốt quá trình.
hopefuls often face rejection but continue to try.
Những người đầy hy vọng thường xuyên phải đối mặt với sự từ chối nhưng vẫn tiếp tục cố gắng.
the hopefuls showcased their talents on stage.
Những người đầy hy vọng đã thể hiện tài năng của họ trên sân khấu.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now