horoscopy

[Mỹ]/həˈrɒskəpi/
[Anh]/həˈrɑːskəpi/

Dịch

n. một phương pháp dự đoán tương lai bằng cách dựa vào vị trí của các ngôi sao và hành tinh tại một thời điểm cụ thể; biểu đồ chiêm tinh được tạo ra cho một cá nhân dựa trên thời gian sinh của họ.
Các dạng của từ
số nhiềuhoroscopies

Cụm từ & Cách kết hợp

horoscopy reading

đọc về chiêm tinh

horoscopy chart

bản đồ chiêm tinh

horoscopy analysis

phân tích chiêm tinh

horoscopy forecast

dự báo chiêm tinh

horoscopy report

báo cáo chiêm tinh

horoscopy session

buổi chiêm tinh

horoscopy consultation

tư vấn chiêm tinh

horoscopy expert

chuyên gia chiêm tinh

horoscopy service

dịch vụ chiêm tinh

horoscopy technique

kỹ thuật chiêm tinh

Câu ví dụ

many people consult horoscopy for guidance in their lives.

Nhiều người tham khảo lịch chiếu để có hướng dẫn trong cuộc sống của họ.

horoscopy can provide insights into your personality traits.

Lịch chiếu có thể cung cấp những hiểu biết sâu sắc về các đặc điểm tính cách của bạn.

she enjoys reading her daily horoscopy for fun.

Cô ấy thích đọc lịch chiếu hàng ngày của mình vì vui.

horoscopy often influences people's decisions and relationships.

Lịch chiếu thường ảnh hưởng đến quyết định và các mối quan hệ của mọi người.

many believe that horoscopy can predict future events.

Nhiều người tin rằng lịch chiếu có thể dự đoán các sự kiện trong tương lai.

horoscopy readings can vary significantly from one astrologer to another.

Các bài đọc lịch chiếu có thể khác nhau đáng kể từ một nhà chiêm tinh đến một nhà chiêm tinh khác.

she followed her horoscopy closely to make important choices.

Cô ấy theo dõi lịch chiếu của mình một cách chặt chẽ để đưa ra những lựa chọn quan trọng.

horoscopy enthusiasts often gather to discuss their findings.

Những người yêu thích lịch chiếu thường tụ tập để thảo luận về những phát hiện của họ.

understanding horoscopy can enhance your self-awareness.

Hiểu biết về lịch chiếu có thể nâng cao nhận thức về bản thân của bạn.

he started studying horoscopy after a friend recommended it.

Anh ấy bắt đầu nghiên cứu lịch chiếu sau khi một người bạn giới thiệu nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay